Nghiệp vụ SP


CHƯƠNG TRÌNH
Bồi dưỡng nghiệp vụ sư­ phạm cho giảng viên đại học, cao đẳng   
(Ban hành kèm theo Quyết định số  61/2007/QĐ-BGDĐT
ngày 16 tháng 10 năm 2007 của Bộ tr­ưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾¾
I.    MỤC TIÊU 
1. Mục tiêu chung
Trang bị kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ s­ư phạm cơ bản cho các đối tượng ch­ưa qua đào tạo sư­ phạm, theo h­ướng chuẩn hoá, hiện đại hóa, nhằm bổ sung nguồn nhân lực và nâng cao năng lực sư phạm cho đội ngũ giảng viên các trường đại học, cao đẳng, đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp giáo dục trong bối cảnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất n­ước và hội nhập quốc tế.
2. Mục tiêu cụ thể
2.1. Về kiến thức
Ng­ười học được trang bị:
- Các kiến thức cơ bản về khoa học giáo dục đại học; vai trò và sứ mệnh của giáo dục đại học (GDĐH), những xu hướng phát triển của giáo dục đại học hiện đại.
- Các kiến thức cơ bản về tâm  lý học dạy học, đặc điểm tâm lý người học, lý luận và phương pháp, kỹ năng dạy học đại học. 
- Các phương pháp cơ bản về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên.
2.2. Về kỹ năng
Người học được cung cấp:
- Các kỹ năng về xây dựng đề cương chi tiết môn học và soạn thảo các bài giảng cụ thể.
- Các kỹ năng sư­ phạm cơ bản về ph­ương pháp đánh giá kết quả học tập của sinh viên, phư­ơng pháp dạy học, phát triển chương trình giáo dục đại học, cách sử dụng các phương tiện kỹ thuật tiên tiến vào dạy học.
- Các kỹ năng phân tích, tổng hợp và đánh giá quá trình dạy học; kỹ năng đọc, viết, trình diễn và giao tiếp trong quá trình dạy học.
- Các kỹ năng tổ chức và quản lý trường đại học (cấp bộ môn, khoa), quản lý sinh viên theo quy định và nhiệm vụ của giảng viên.
2.3. Về thái độ
Giúp người học:
- Hình thành ý thức nghề nghiệp, đạo đức và tác phong sư­ phạm mẫu mực của nhà giáo trong các cơ sở đại học.
- Hình thành lòng say mê và hứng thú trong hoạt động giảng dạy, nghiên cứu khoa học.
- Thể hiện thái độ khách quan, khoa học trong tổ chức và quản lý quá trình dạy học.
            
II.  ĐỐI T­ƯỢNG BỒI D­ƯỠNG
1. Giảng viên các tr­ường đại học, cao đẳng chư­a qua đào tạo nghiệp vụ s­ư phạm .
2. Những ngư­ời có trình độ từ đại học trở lên, có kinh nghiệm hoạt động thực tiễn, có nguyện vọng trở thành giảng viên các tr­ường đại học, cao đẳng.
3.  Những người đang làm việc tại các viện nghiên cứu khoa học, các cơ quan quản lý nhà nư­ớc, các doanh nghiệp, các đơn vị sản xuất có trình độ từ đại học trở lên, có nguyện vọng làm giảng viên thỉnh giảng tại các trư­ờng đại học, cao đẳng.
4.  Sinh viên tốt nghiệp loại khá, giỏi các tr­ường đại học, cao đẳng có phẩm chất tốt, có nguyện vọng trở thành giảng viên các tr­ường đại học, cao đẳng.
III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
1.  Tổng khối l­ượng kiến thức tối thiểu:                               15 tín chỉ.
 Trong đó bao gồm:
-  Khối kiến thức bắt buộc tối thiểu :                           10 tín chỉ.
 -  Khối lượng kiến thức tự chọn:                                   5 tín chỉ

2. Nội dung khối kiến thức bắt buộc tối thiểu:  10 tín chỉ

STT
Nội dung bồi dưỡng
Số tín chỉ
Lý thuyết
Thảo luận, thực hành
Tự học
1
Giáo dục đại học  thế giới và Việt Nam.
2
35
10
45
2
Tâm lý giáo dục học đại học.
2
35
10
45
3
Lý luận và ph­ương pháp dạy học đại học.
2
35
10
45
4
Phát triển chương trình và tổ chức quá trình đào tạo.
1
15
7
22
5
Đánh giá trong giáo dục đại học
2
35
10
45
6
Sử dụng phương tiện kỹ thuật và công nghệ trong dạy học đại học.
1
15
7
22

           Tổng cộng
10
170
54
224

IV. MÔ TẢ NỘI DUNG PHẦN KIẾN THỨC BẮT BUỘC TỐI THIỂU
1. Giáo dục đại học thế giới và Việt Nam:                                    2 tín chỉ                            
Học phần này bao gồm các nội dung:
-         Sơ lược lịch sử phát triển giáo dục đại học thế giới và Việt Nam .
-         Xu hướng phát triển giáo dục đại học thế giới.
-         Chiến lược đổi mới giáo dục đại học Việt Nam.
-    Quản lý giáo dục đại học.
2. Tâm lý giáo dục học đại học:                                                           2 tín chỉ
Học phần này bao gồm các nội dung:
-         Bản chất và các quy luật hình thành, phát triển tâm lý ngư­ời.
-          Đặc điểm tâm lý lứa tuổi thanh niên - sinh viên.
-          Cơ sở tâm lý học của quá trình dạy học và giáo dục sinh viên đại học.
-          Đặc điểm lao động sư phạm đại học và những yêu cầu về nhân cách ngư­ời giảng viên đại học.
-          Đặc điểm của giao tiếp s­ư phạm đại học.

3. Lý luận và ph­ương pháp dạy học đại học:                                 2 tín chỉ
Học phần này bao gồm các nội dung:
-         Lý luận về quá trình dạy học đại học.
-          Nhiệm vụ và chức năng của giảng viên đại học.
-          Mục tiêu và nguyên tắc dạy học đại học.
-          Phư­ơng pháp và hình thức tổ chức dạy học đại học.
-          Các kỹ năng dạy học cơ bản.
4. Phát triển chư­ơng trình và tổ chức quá trình đào tạo:             1 tín chỉ
Học phần này bao gồm các nội dung:                                                                                                        
-         Khái niệm chương trình, chương trình khung và khung chương trình.
-          Cấu trúc ch­ương trình.
-          Phát triển ch­ương trình.
-          Phân cấp quản lý ch­ương trình.
-          Tổ chức quá trình đào tạo ở trường đại học.
5. Đánh giá và kiểm định trong giáo dục đại học:                         2 tín chỉ
Học phần bao gồm các nội dung:
-         Đánh giá kết quả học tập của sinh viên.
-         Quản lý và đảm bảo chất l­ượng đào tạo ở trường đại học.
-         Kiểm định chất lượng trường đại học.
-         Kiểm định chất lượng chương trình.

6. Sử dụng phương tiện kỹ thuật và công nghệ trong dạy học:   1 tín chỉ
Học phần bao gồm các nội dung:
-         Sử dụng phương tiện trực quan trên giảng đường.
-          Sử dụng các thiết bị thí nghiệm, thực hành trong dạy học.
-          Tìm kiếm và khai thác các nguồn dữ liệu phục vụ dạy học.
-          Sử dụng phần mềm, công cụ soạn thảo văn bản và trình diễn bài giảng.

4. HƯ­ỚNG DẪN THỰC HIỆN
   Chư­ơng trình bồi d­ưỡng nghiệp vụ s­ư phạm cho các đối tượng chư­a qua đào tạo sư­ phạm để trở thành giảng viên các trư­ờng đại học, cao đẳng là công cụ giúp Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý công tác bồi d­ưỡng giảng viên đại học, cao đẳng.
1. Căn cứ vào chư­ơng trình này, các cơ sở giáo dục đư­ợc Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ có trách nhiệm bổ sung các nội dung phần kiến thức tự chọn và xây dựng đề cương chi tiết cho các học phần (bắt buộc và tự chọn) để tiến hành bồi dưỡng cho giảng viên.
 Các đối tượng đang là giảng viên các trường đại học, cao đẳng phải được học đầy đủ phần nội dung kiến thức bắt buộc tối thiểu của chương trình.
 Các đối tượng chưa tham gia giảng dạy ở các trường đại học, cao đẳng phải được học đầy đủ cả hai phần kiến thức bắt buộc và tự chọn của chương trình.
2. Nội dung của các học phần tự chọn nên tập trung vào các chủ đề: đổi mới phương pháp dạy học đặc trưng chuyên ngành, nâng cao chất lượng tự học, thực hành, thực tập giảng dạy, nghiên cứu khoa học của sinh viên, sử dụng thiết bị kỹ thuật dạy học chuyên ngành...
3. Ph­ương pháp bồi d­ưỡng giảng viên: cần tinh giản về lý thuyết, dành thời gian hợp lý cho ngư­ời học tự nghiên cứu, thảo luận, thực hành ứng dụng.
4. Hình thức tổ chức bồi d­ưỡng giảng viên cần linh hoạt (theo hình thức lích lũy tín chỉ) cho phù hợp với các loại đối tượng kể trên và với từng lĩnh vực đào tạo.
5. Sau mỗi học phần ng­ười học cần được đánh giá một cách nghiêm túc, khách quan thông qua các bài thi, tiểu luận hoặc trình diễn sản phẩm.
6. Điểm thi các học phần là căn cứ để các cơ sở giáo dục đại học được Bộ Giáo dục và đào tạo giao nhiệm vụ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm xét cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ s­ư phạm.




TÂM LÝ HỌC DẠY HỌC ĐẠI HỌC
ĐÁNH GIÁ & KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
LÝ LUẬN & PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC ĐẠI HỌC
PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
 Tải tài liệu học phần   TẠI ĐÂY 
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC THẾ GIỚI & VIỆT NAM 
Tải tài liệu học phần  TẠI ĐÂY
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG GIẢNG DẠY 
 Tải tài liệu ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy - TẠI ĐÂY






BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
------------------------

Số: 40/2011/TT-BGDĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------
Hà Nội, ngày  16  tháng  9  năm 2011                 


THÔNG TƯ
Ban hành Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông
----------------------------------

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục và Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ kết luận của Hội đồng thẩm định Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông tại Biên bản họp Hội đồng ngày 05 tháng 11 năm 2010;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý cơ sở giáo dục, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở được giao nhiệm vụ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông, các tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.   
                                               
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);                   
- Văn phòng Quốc hội (để báo cáo);                      
- UB VHGDTTN-NĐ Quốc hội (để báo cáo);
- Ban Tuyên giáo TW (để báo cáo);                       
- BT Phạm Vũ Luận (để báo cáo);
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Kiểm toán nhà nước;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ GD&ĐT;
- Lưu: VT, Vụ PC, Cục NGCBQLCSGD.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
  

(Đã ký)


Nguyễn Vinh Hiển







BỘ GIÁO DỤC VÀ  ĐÀO TẠO
--------------------
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
----------------------


CHƯƠNG TRÌNH

Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  40 /2011/TT-BGDĐT

ngày 16 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


-----------------------------

I. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Trang bị kiến thức và kỹ năng nghiệp vụ s­ư phạm cơ bản cho giáo viên trung học phổ thông ch­ưa qua đào tạo sư­ phạm, nhằm đáp ứng yêu cầu về trình độ nghiệp vụ sư phạm đối với gi¸o viªn trung häc phæ th«ng theo Chuẩn nghề nghiệp gi¸o viªn (ban hành kèm theo Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT ngày 22/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo); góp phần nâng cao năng lực sư phạm cho đội ngũ giáo viên trung học phổ thông.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Về kiến thức
Ng­ười học được trang bị:
- Các kiến thức cơ bản về tổ chức, quản lý giáo dục trung học phổ thông; vai trò và sứ mệnh của giáo dục trung học phổ thông, những xu hướng phát triển của giáo dục trung học phổ thông hiện đại.
- Các kiến thức cơ bản về giáo dục học, tâm lý học dạy học, đặc điểm tâm lý học sinh trung học phổ thông, các phương pháp, các hình thức tổ chức dạy học, giáo dục trung học phổ thông. 
- Các phương pháp cơ bản về quan sát, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh trung học phổ thông.
b) Về kỹ năng
Người học được trang bị:
- Các kỹ năng tìm hiểu đối tượng và môi trường giáo dục.
- Các kỹ năng xây dựng kế hoạch dạy học và kế hoạch các hoạt động giáo dục.
- Các kỹ năng xây dựng môi trường học tập và quản lý hồ sơ dạy học.
- Các kỹ năng dạy học và sử dụng các phương tiện dạy học tiên tiến.
- Các kỹ năng tổ chức một số hình thức hoạt động cơ bản trong giáo dục.
- Các kỹ năng đánh giá kết quả học tập và rèn luyện đạo đức của học sinh.
- Các kỹ năng tổ chức, quản lý học sinh theo quy định và nhiệm vụ của giáo viên.
- Các kỹ năng phát hiện và giải quyết vấn đề nảy sinh trong thực tiễn giáo dục; các kỹ năng tự học, tự nghiên cứu, tự rèn luyện và tự đánh giá.
c) Về thái độ
Giúp người học:
- Phát triển ý thức nghề nghiệp, đạo đức và tác phong sư­ phạm mẫu mực của nhà giáo, lòng say mê và hứng thú trong hoạt động dạy học và giáo dục.
- Có thái độ khách quan, khoa học trong tổ chức, quản lý quá trình dạy học và giáo dục.
II. ĐỐI TƯỢNG BỒI DƯỠNG
Những người đã được tuyển dụng làm giáo viên trung học phổ thông nhưng chưa qua đào tạo sư phạm.
III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG
1. Khối lượng kiến thức tối thiểu
Tổng khối lượng kiến thức tối thiểu:                   25 tín chỉ;
Chia ra: - Khối kiến thức bắt buộc tối thiểu:         20 tín chỉ;
- Khối lượng kiến thức tự chọn:                          5 tín chỉ.
2. Nội dung khối kiến thức bắt buộc tối thiểu
Số thứ tự
Tên học phần
Số tín chỉ
Chia ra số giờ
Số thứ tự của học phần tiên quyết
Lý thuyết
Thảo luận, thực hành
Tự học
1
Tâm lý học
3
30
45
105

2
Giáo dục học đại cương và lý luận giáo dục
3
30
45
105
1
3
Lý luận dạy học
2
15
45
75
1 và 2
4
Giao tiếp và ứng xử sư phạm
2
15
45
75
1 và 2
5
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục - đào tạo
1
15

30

6
Quản lý nhà trường và công tác giáo viên chủ nhiệm lớp
3
30
45
105
1, 2
và 5
7
Chương trình và phương pháp dạy học bộ môn
4
45
45
135
1, 2
và 3
8
Đánh giá trong giáo dục trung học phổ thông
2
15
45
75
4, 6
và 7

Tổng cộng
20
195
315
705

           
IV. MÔ TẢ CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC BẮT BUỘC TỐI THIỂU
1. Tâm lý học                                                                                                     
Nội dung học phần bao gồm: kiến thức cơ bản về Tâm lý học đại cương; Tâm lý học phát triển (Tâm lý học lứa tuổi) và Tâm lý học sư phạm. Tâm lý học đại cương giúp người học nắm bắt những hiện tượng tâm lý cơ bản của con người, các quy luật nảy sinh, hình thành và biểu hiện của các hiện tượng tâm lý. Tâm lý học phát triển mô tả khái quát về đặc điểm các giai đoạn phát triển của cá nhân từ sơ sinh đến trưởng thành, đi sâu nghiên cứu tâm lý lứa tuổi học sinh trung học phổ thông. Tâm lý học sư phạm trình bày những cơ sở tâm lý học của các hoạt động dạy, hoạt động học và hoạt động giáo dục học sinh trường trung học phổ thông. Nội dung học phần chú trọng vận dụng những kiến thức trên vào việc tổ chức các hoạt động giáo dục và nghiên cứu giải quyết các tình huống phát sinh trong thực tiễn giáo dục ở trường trung học phổ thông.
2. Giáo dục học đại cương và lý luận giáo dục
Nội dung học phần bao gồm các kiến thức cơ bản về những vấn đề chung của giáo dục và lý luận giáo dục (thuật ngữ giáo dục hiểu theo nghĩa hẹp). Những vấn đề chung về giáo dục cung cấp những kiến thức cơ bản của giáo dục học như: đối tượng, nhiệm vụ của giáo dục học; tính chất, chức năng của giáo dục với tư cách là một hiện tượng xã hội; mục tiêu, nguyên lý và hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam. Nội dung cơ bản của lý luận giáo dục gồm những vấn đề lý luận giáo dục nhân cách học sinh: bản chất, đặc điểm, nội dung, nguyên tắc và phương pháp giáo dục nhằm giúp người học vận dụng những kiến thức trên vào việc tổ chức các hoạt động giáo dục và nghiên cứu giải quyết các tình huống phát sinh trong thực tiễn giáo dục nhân cách học sinh ở trường trung học phổ thông.
3. Lý luận dạy học
Nội dung học phần cung cấp cho người học hệ thống lý luận cơ bản về dạy học: lý luận về quá trình dạy học; quy luật, nguyên tắc của quá trình dạy học; nội dung, phương pháp dạy học (hệ thống các phương pháp dạy học và đặc điểm của một số phương pháp chính), phương tiện dạy học và các hình thức tổ chức dạy học ở nhà trường phổ thông hiện nay.
4. Giao tiếp và ứng xử sư phạm
Nội dung học phần bao gồm: các nguyên tắc giao tiếp, các hiện tượng tâm lý nảy sinh và những khó khăn tâm lý nảy sinh trong giao tiếp, nghệ thuật giao tiếp và kỹ năng ứng xử sư phạm.
5. Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục - đào tạo
Nội dung học phần bao gồm các kiến thức môn học được ban hành tại Quyết định số 33/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 22/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (Danh mục tài liệu học tập và tham khảo được bổ sung, điều chỉnh, cập nhật những chủ trương, chính sách mới của Đảng và những văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan).
6. Quản lý nhà trường và công tác giáo viên chủ nhiệm lớp
Nội dung học phần bao gồm: các kiến thức cơ bản về tổ chức, quản lý nhà trường (quản lý các hoạt động của nhà trường, tổ chức, nhân sự, học sinh, cơ sở vật chất, tài chính và quản lý tổ bộ môn) và công tác giáo viên chủ nhiệm lớp ở trường trung học phổ thông; vận dụng những kiến thức trên vào việc tổ chức, quản lý nhà trường, quản lý tổ bộ môn, thực hiện các nhiệm vụ công tác giáo viên chủ nhiệm lớp và nghiên cứu giải quyết các tình huống phát sinh trong thực tiễn giáo dục ở trường trung học phổ thông.
7. Chương trình và phương pháp dạy học bộ môn
Nội dung học phần bao gồm: những kiến thức cơ bản về chương trình dạy học bộ môn, các kỹ thuật và phương pháp dạy học bộ môn (chú trọng rèn luyện vận dụng những kỹ thuật và phương pháp dạy học đó vào quá trình dạy học một số dạng bài cơ bản trong chương trình theo hướng phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo, phát triển năng lực tự học và tư duy của học sinh trong thực tế dạy học bộ môn).
8. Đánh giá trong giáo dục trung học phổ thông
Nội dung học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về quan sát học tập của học sinh, kiểm tra, thi, đánh giá trong giáo dục trung học phổ thông; bao gồm: các khái niệm, các hình thức và một số kỹ năng cơ bản về quan sát hoạt động của học sinh và xử lý tình huống trong quá trình dạy học, kiểm tra, thi, đánh giá trong giáo dục trung học phổ thông; chú trọng vận dụng những kiến thức đó vào thực tế dạy học bộ môn và kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập bộ môn của học sinh (đặc biệt là việc thiết kế các công cụ và vận dụng các phương pháp kiểm tra, thi, đánh giá).
V. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG
1. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông này được xây dựng như một chương trình khung, làm căn cứ cho các cơ sở giáo dục đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông (gọi tắt là cơ sở bồi dưỡng) xây dựng các chương trình bồi dưỡng cụ thể, lập đề cương chi tiết cho các học phần, thiết kế các nội dung thuộc phần kiến thức tự chọn và biên soạn tài liệu bồi dưỡng.
2. Nội dung của các học phần tự chọn cần tập trung vào các chủ đề: phương pháp dạy học đặc trưng bộ môn; xu hướng giáo dục thế giới; nghiệp vụ sư phạm về giáo dục hòa nhập, giáo dục kỹ năng sống, giáo dục môi trường, giáo dục sức khỏe sinh sản vị thành niên, giáo dục phòng chống HIV/AIDS, phòng chống ma túy và tội phạm xã hội, phòng chống tham nhũng, an toàn giao thông, ... ; nâng cao chất lượng tự học, thực hành, thực tập giảng dạy, nghiên cứu ứng dụng khoa học giáo dục; ứng dụng công nghệ thông tin trong tổ chức dạy học, sử dụng thiết bị kỹ thuật dạy học bộ môn ....
3. Nội dung kiến thức của học phần Chương trình và phương pháp dạy học bộ môn được xây dựng chi tiết riêng theo từng bộ môn để người học tự chọn phù hợp với lĩnh vực chuyên môn được đào tạo.
4. Ph­ương pháp bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông: cần hướng dẫn và dành thời gian hợp lý cho ngư­ời học tự nghiên cứu, tăng cường thảo luận, thực hành và rút kinh nghiệm qua thực tế, thực hành dạy học.
5. Việc bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông thực hiện bởi cơ sở bồi dưỡng. Hình thức tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông cần linh hoạt (theo hình thức lích lũy tín chỉ) cho phù hợp với đối tượng và từng lĩnh vực chuyên môn được đào tạo; có thể tổ chức bồi dưỡng tập trung một đợt hay nhiều đợt nhưng phải đảm bảo thời lượng (như đã nêu ở mục III) và trong thời gian không quá hai năm. Trong quá trình đó, cơ sở bồi dưỡng phải phối hợp với trường trung học phổ thông có giáo viên học bồi dưỡng cử những giáo viên trung học phổ thông có năng lực giảng dạy tốt theo dõi, giúp đỡ giáo viên đang học bồi dưỡng. Trường trung học phổ thông sẽ có nhận xét (bằng văn bản) về kết quả vận dụng thực tế việc học bồi dưỡng của giáo viên gửi cho cơ sở bồi dưỡng để làm căn cứ xét cấp Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm.
6. Sau mỗi học phần, kết quả học tập của người học được đánh giá thông qua các bài thi (đối với các học phần 3, 4, 5, 6, 8 và tự chọn) hoặc tiểu luận (đối với các học phần 1, 2 và 7). Nội dung tiểu luận tập trung làm rõ mối liên hệ giữa lý luận và thực tiễn, đúc kết những trải nghiệm thực tế trong hoạt động nghề nghiệp của giáo viên. Những đối tượng có bằng tiến sĩ, thạc sĩ được miễn các học phần tương ứng đã được học trong chương trình đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ. Những đối tượng có văn bằng, chứng chỉ khác được miễn học (nhưng vẫn phải làm bài thi hoặc tiểu luận) các học phần tương ứng đã được học trong chương trình đào tạo, bồi dưỡng để được cấp văn bằng, chứng chỉ đó.
7. Kết quả học tập các học phần và nhận xét của trường trung học phổ thông là căn cứ để các cơ sở bồi dưỡng xét cấp Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên trung học phổ thông./.


KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)


Nguyễn Vinh Hiển

                                                                       




CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
 TÂM LÝ HỌC NGHỀ NGHIỆP


Mã số môn học: MH01
Họ và tên giảng viên:  Lại Thế Luyện, MSc.
Email:          laitheluyen@gmail.com
Blog:            http://laitheluyen.blogspot.com   
Thời gian môn học: 45 h
- Lý thuyết: 32 h
- Bài tập: 11 h
- Thi hết môn học: 02 h  
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC
Chương trình môn học “Tâm lý học nghề nghiệp” là môn học cơ sở  trong chương trình đào tạo nghiệp vụ sư phạm dạy nghề trung cấp và cao đẳng.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC
          Phân tích được khái niệm tâm lý, tâm lý học, cấu trúc và các thuộc tính tâm lý của nhân cách; Nhận biết và phân tích được: quá trình nhận thức, trạng thái chú ý, ý chí và hành động ý chí, xúc cảm và tình cảm, trí nhớ. Biết vận dụng những hiểu biết này vào hoạt động dạy học và giáo dục.
Xác định được các đặc điểm tâm lý của HSSV học nghề. Hiểu và phân tích được: các yếu tố tâm lý của hoạt động dạy và học nghề nghiệp, các yếu tố tâm lý và con đường giáo dục đạo đức nghề nghiệp; phân tích được đặc điểm lao động sư phạm của người giáo viên dạy nghề và yêu cầu về phẩm chất, năng lực của người giáo viên dạy nghề, vận dụng được những hiểu biết tâm lý vào việc hình thành năng lực sư phạm của bản thân, vào hoạt động giảng dạy, giáo dục ở cơ sở dạy nghề.
Hình thành và phát triển năng lực sư phạm nghề của người giáo viên dạy nghề tương lai.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC
1 Nội dung tổng quát và phân bổ  thời gian
TT

Nội dung

Phân bố thời gian
TS
LT
BT
KT, thi
1
Chương 1. Tâm lý học đại cương
15
12
3

2
Chương 2. Tâm lý học sư phạm
19
13
6

3
Chương 3. Tâm lý học nghề nghiệp
9
7
2


Thi học phần
2


2
Tổng cộng
45
32
11
2
2. Nội dung chi tiết
Chương 1. TÂM LÝ HỌC  ĐẠI CƯƠNG
Mục tiêu chương. Sau khi học xong chương này, người học:
          - Trình bày và phân tích được bản chất của hiện tượng tâm lý, các hiện tượng tâm lý: nhận thức, tình cảm, ý chí và hành động ý chí, chú ý, nhân cách và trí nhớ của con người.
          - Phân biệt được các hiện tượng tâm lý trong đời sống thực tế và biết hướng vận dụng vào quá trình giảng dạy sau này
          - Có thái độ khách quan đối với các hiện tượng tinh thần xảy ra trong đầu óc con người.
Nội dung chương
1.1. Những vấn đề chung của tâm lý học
1.1.1. Khái niệm tâm lý và tâm lý học
a) Khái niệm tâm lý
b) Khái niệm tâm lý học
1.1.2. Bản chất của hiện tượng tâm lý
a) Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não của chủ thể
b) Tâm lý có bản chất hoạt động, giao tiếp
c) Tâm lý người có bản chất xã hội - lịch sử
 1.1.3. Phân loại hiện tượng tâm lý 
a) Quá trình tâm lý
b) Trạng thái tâm lý
          c) Thuộc tính tâm lý
1.2. Quá trình nhận thức và trạng thái chú ý
1.2.1. Quá trình nhận thức
1.2.1.1. Nhận thức cảm tính
          a) Cảm giác
b) Tri giác
1.2.1.2. Nhận thức lý tính
a) Tư duy
b) Tưởng tượng
c) Quan hệ giữa tưởng tưởng và tư duy
1.2.2. Trạng thái chú ý
a) Định nghĩa
b) Các loại chú ý
          c) Các phẩm chất của chú ý
          d) Sự biểu hiện của chú ý
1.3. Ý chí và hành động ý chí
1.3.1. Ý chí
a) Khái niệm
b) Các phẩm chất của ý chí
1.3.2. Hành động ý chí
a) Khái niệm
b) Hành động tự động hoá
1.4. Đời sống tình cảm
1.4.1. Khái niệm
1.4.2.Các mức độ tình cảm
a) Màu sắc xúc cảm của cảm giác
b) Xúc cảm
          c) Xúc động và tâm trạng
          d) Tình cảm
1.4.3. Các quy luật của đời sống tình cảm
          a) Quy luật lây lan        
b) Quy luật thích ứng tình cảm 
c) Quy luật cảm ứng  (tương phản)
d) Quy luật di chuyển tình cảm 
e) Quy luật pha trộn tình cảm 
g) Quy luật về sự hình thành tình cảm 
1.5. Nhân cách
1.5.1. Khái niệm chung
          a) Định nghĩa
b) Đặc điểm của nhân cách
1.5.2. Cấu trúc của nhân cách
a) Cấu trúc 4 thành phần.
b) Cấu trúc nhân cách hai thành phần
1.5.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển của nhân cách
a) Yếu tố tâm sinh lý
b) Yếu tố môi trường
          c) Hoạt động và giao tiếp                 
          d) Yếu tố giáo dục
1.6. Trí nhớ
1.6.1 Khái niệm chung
a) Định nghĩa
b) Vai trò
          c) Phân loại
1.6.3. Các quá trình của trí nhớ
a) Quá trình ghi nhớ
b) Quá trình giữ gìn
c.) Quá trình tái hiện
d) Sự  quên
Chương 2. TÂM LÝ HỌC SƯ PHẠM
Mục tiêu chương. Sau khi học xong chương này, người học:
          - Trình bày và phân tích được đặc điểm tâm lý của HSSV học nghề, yêu cầu về phẩm chất và năng lực của người giáo viên dạy nghề, đặc điểm và các yếu tố tâm lý của hoạt động dạy, học và các bước của sự hình thành khái niệm, kỹ năng cho người học.
          - Trình bày và phân tích được cơ sở tâm lý và các con đường giáo dục đạo đức nghề.
          -  Xác định sự lĩnh hội một số khái niệm, kỹ năng trong chuyên môn sẽ giảng dạy sau này. Nêu bài học sư phạm cần thiết.
          - Tích cực trong việc đổi mới cách thức tổ chức lĩnh hội khái niệm, rèn luyện kỹ năng cho người học.
Nội dung chương
2.1. Đặc điểm tâm lý của HSSV học nghề
2.1.2. Đặc điểm tình cảm, ý chí
2.1.3. Đặc điểm tính cách       
2.2. Đặc điểm lao động sư phạm và yêu cầu về phẩm chất và NL của GVDN
2.2.1. Đặc điểm lao động sư phạm của người GVDN
2.2.2. Yêu cầu về phẩm chất và năng lực sư phạm của người GVDN
a)  Yêu cầu về phẩm chất của người giáo viên
b) Năng lực sư phạm nghề
2.3. Tâm lý học dạy nghề
2.3.1. Hoạt động dạy nghề
a) Định nghĩa
b) Đặc điểm hoạt động dạy nghề
c) Các yếu tố tâm lý của hoạt động dạy nghề
2.3.2. Hoạt động học nghề
a) Định nghĩa
b) Đặc điểm hoạt động học nghề
c) Các yếu tố tâm lý của hoạt động học nghề
d) Sự hình thành hoạt động học nghề
2.3.3. Cơ chế tâm lý của sự hình thành khái niệm
          a) Định nghĩa khái niệm
b) Các loại và hình thức tồn tại của khái niệm
c) Cơ chế tâm lý của việc hình thành khái niệm
2.3.4. Cơ chế tâm lý của sự hình thành kỹ năng
          a) Định nghĩa kỹ năng
b) Các mức độ hình thành kỹ năng
c) Cơ chế tâm lý của việc hình thành kỹ năng
2.4. Tâm lý học về giáo dục đạo đức nghề
2.4.1. Cơ sở tâm lý học của việc giáo dục đạo đức nghề
a) Hình thành tri thức đạo đức nghề
b) Hình thành niềm tin, nhu cầu, động cơ đạo đức nghề
     c) Hình thành hành vi và thói quen đạo đức nghề
2.4.2. Những con đường giáo dục đạo đức nghề
     a) Thông qua dạy nghề
b) Thông qua hoạt động, giao tiếp, thực tiễn nghề
c) Thông qua rèn luyện, tự rèn luyện, tự tu dưỡng
Chương 3. TÂM LÝ HỌC NGHỀ NGHIỆP
Mục tiêu chương. Sau khi học xong chương này, người học:
          - Trình bày được các định nghĩa, nêu cách phân loại nghề, phân tích và vận dụng được công thức nghề.
          - Trình bày được định nghĩa, nội dung của công tác hướng nghiệp.
          - Phân tích được các yếu tố tác động tới lao động và nêu biện pháp tổ chức lao động khoa học.
          - Mô tả được đặc điểm tâm lý, từ đó xác định yêu cầu kiến thức, kỹ năng của một số nghề.
3.1. Khái quát về nghề và đặc điểm tâm lý của nghề
3.1.1. Định nghĩa, phân loại nghề
a) Định nghĩa
b) Phân loại nghề
c) Công thức nghề
3.1.2. Mô tả đặc điểm tâm lý nghề
a) Mô tả nghề
b) Phân tích nghề để mô tả quá trình công việc và yêu cầu về kiến thức, kỹ năng và thái độ đối với nghề
3.2. Hướng nghiệp trong quá trình phát triển nghề nghiệp
a) Khái quát về hướng nghiệp
b) Nguyên tắc chọn nghề
c) Nội dung của công tác hướng nghiệp
3.3. Tổ chức lao động nghề nghiệp khoa học
3.3.1. Một số yếu tố tác động tới lao động nghề nghiệp
a) Sức làm việc
b) Màu sắc trong lao động
c) Tiếng ồn
d) Không khí tâm lý của nhóm lao động
e) Sự mệt mỏi
g) Điều kiện chiếu sáng
3.3.2. Tổ chức lao động khoa học
a)  Định mức lao động hợp lý
b) Xây dựng chế độ nghỉ ngơi hợp lý
          c) Xây dựng bầu không khí tâm lý tích cực trong nhóm
IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Người học có chương trình và tài liệu môn học Tâm lý học nghề nghiệp
V. PHUƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
- Hình thức: viết tự luận hoặc trắc nghiệm
- Nội dung: một số vấn đề về Tâm lý học dạy nghề: đặc điểm, cấu trúc của hoạt động dạy và hoạt động học; cơ chế và mức độ hình thành khái niệm và kỹ năng; một số vấn đề về mô tả đặc điểm tâm lý nghề và sự thích ứng nghề; một số nội dung về tổ chức lao động khoa học.
- Đánh giá theo thang điểm 10
VI. HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
1. Phạm vi áp dụng chương trình
          Là môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên dạy trình độ cao đẳng và trung cấp nghề chưa qua đào tạo NVSP.
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học
Tâm lý học nghề nghiệp là môn học cơ sở nhằm hình thành kiến thức và kỹ năng sư phạm cơ bản và cần thiết cho người giáo viên dạy nghề nên cần vận dụng phương pháp dạy học tích cực nhằm giúp cho người học biết vận dụng kiến thức về tâm lý học nghề nghiệp vào lĩnh hội kiến thức, hình thành kỹ năng sư phạm các môn học trong chương trình đào tạo nghiệp vụ sư phạm dạy nghề. Giảng viên cần sử dụng tốt phương pháp dạy học nhóm nhỏ, phương pháp đàm thoại cũng như phương pháp trực quan và một số phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa hoạt động nhận thức của người học.
3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý
- Đặc điểm và cấu trúc nhân cách; quá trình nhận thức và trạng thái chú ý;
- Đặc điểm, cấu trúc của hoạt động dạy và hoạt động học; cơ chế và mức độ hình thành khái niệm và kỹ năng; một số vấn đề về mô tả đặc điểm tâm lý nghề và sự thích ứng nghề; một số nội dung về tổ chức lao động khoa học.
4. Tài liệu cần tham khảo:
1.     Hồ Ngọc Đại (1983), Tâm lý học dạy học, NXB GD, Hà Nội.
2.     Nguyễn Thị Lan (1995), Tâm lý học sư phạm kỹ thuật nghề nghiệp, Trường ĐHSPKT TP Hồ Chí Minh.
3.     Nguyễn Thạc (2001), Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm, NXBGD, HN
4.     Đào Thị Oanh (1999), Tâm lý học lao động, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.
5.     Tổng cục dạy nghề (1986), Giáo trình Tâm lý học, NXB  Công nhân Kỹ thuật, Hà Nội.
6.     Trần Trọng Thủy (1985), Tâm lý học lao động, Viện Khoa học giáo dục, Hà Nội.
7.     Phạm Ngọc Uyển, Nguyễn Văn Hùng (2005), Tâm lý học nghề nghiệp, Tổng cục dạy nghề, Bộ LĐ- TB và XH, Hà Nội.
8.     Nguyễn Quang Uẩn (2001), Tâm lý học đại cương, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.






CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
GIÁO DỤC HỌC NGHỀ NGHIỆP


Mã số môn học: MH02
Họ và tên giảng viên:  Lại Thế Luyện, MSc.
Email:          laitheluyen@gmail.com
Blog:            http://laitheluyen.blogspot.com   
Thời gian môn học:
- Lý thuyết: 30 h
- Bài tập: 13 h
- Thi : 02 h 
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC
Môn học giáo dục học nghề nghiệp là môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên dạy trình độ trung cấp và cao đẳng nghề. Môn học này nhằm trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng cơ bản về quá trình giáo dục, quá trình dạy học và tổ chức quản lý quá trình dạy học ở trường dạy nghề, giúp người học thực hiện tốt chức năng của mình ở trường dạy nghề.
II. MỤC TIÊU MÔN HỌC
Trình bày được những vấn đề chung của giáo dục học nghề nghiệp và những kiến thức cơ bản của lí luận giáo dục, dạy học;
Trình bày đúng các hình thức tổ chức và nội dung cơ bản của quản lý quá trình dạy học nghề
Vận dụng được vào tổ chức quá trình dạy học và giáo dục người học nghề ở trình độ trung và cao đẳng;
Phát triển năng lực sư phạm nghề của người giáo viên dạy nghề tương lai.
III. NỘI DUNG MÔN HỌC
1 Nội dung tổng quát và phân bổ  thời gian
TT

Nội dung

Phân bố thời gian
TS
LT
BT
KT, thi
1
Chương 1. Những vấn đề chung về giáo dục học nghề nghiệp
7
6
1

2

Chương 2. Lý luận giáo dục ở trường dạy nghề

8
6
2

3
Chương 3. Lý luận dạy học ở trường dạy nghề
15
10
5

4
Chương 4. Tổ chức và quản lý quá trình dạy học ở trường dạy nghề
13
8
5

5
Thi hết học phần



2
Tổng cộng
45
30
13
2
2. Nội dung chi tiết
Chương 1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ GIÁO DỤC HỌC NGHỀ NGHIỆP
Mục tiêu: Sau khi học xong chương này, người học:
          - Trình bày được khái niệm về giáo dục, trình bày được tính chất, chức năng cũng như quan điểm phát triển giáo dục Việt Nam; Phân tích được nội dung của giáo dục nghề nghiệp
          - Trình bày được mục đích giáo dục nghề nghiệp
          - Phân tích được nguyên lý giáo dục Việt Nam và phương hướng vận dụng nguyên lý giáo dục.
          - Phân tích được chuẩn nghề nghiệp của giảng viên, giáo viên dạy nghề. Liên hệ với quá trình phấn đấu của cá nhân.
          - Vẽ được sơ đồ hệ thống giáo dục quốc dân, phân tích được vị trí, vai trò của dạy nghề trong hệ thống giáo dục quốc dân.
          - Trình bày khái quát một số mô hình đào tạo nghề trên thế giới, liên hệ với mô hình đào tạo nghề ở Việt Nam.
Nội dung chi tiết của chương
1.1. Khái quát về giáo dục và giáo dục học nghề nghiệp
1.1.1. Khái quát về giáo dục
a) Khái niệm về giáo dục
b) Tính chất của giáo dục
c)  Chức năng của giáo dục
d) Quan điểm chỉ đạo phát triển giáo dục Việt Nam
1.1.2. Khái quát về giáo dục học nghề nghiệp
a) Giáo dục học là khoa học về quá trình giáo dục con người
b) Giáo dục nghề nghiệp
c) Giáo dục học nghề nghiệp
1.2.  Mục đích của giáo dục 
1.2.1.  Khái niệm về mục đích giáo dục 
a) Định nghĩa
b) Các căn cứ xác định mục đích giáo dục
1.2.2. Mục đích giáo dục Việt Nam
a) Cấp độ xã hội
b) Cấp độ nhà trường
c) Cấp độ chuyên biệt
1.3. Nguyên lý giáo dục 
1.3.1. Khái niệm về nguyên lý giáo dục 
1.3.2. Nguyên lý giáo dục Việt Nam
1.3.3. Phương hướng vận dụng nguyên lý giáo dục trong giáo dục nghề nghiệp
1.4. Chuẩn nghề nghiệp của giáo viên, giảng viên dạy nghề
1.5. Vị trí của giáo dục nghề nghiệp trong hệ thống giáo dục quốc dân  
1.5.1. Hệ thống giáo dục quốc dân     
          a) Định nghĩa
b) Hệ thống  giáo dục quốc dân Việt Nam theo Luật giáo dục 
c) Xu hướng phát triển hệ thống giáo dục quốc dân
1.5.2. Vị trí của giáo dục nghề nghiệp trong hệ thống giáo dục quốc dân
1.6. Đào tạo nghề trong hệ thống giáo dục quốc dân của một số quốc gia   
1. 6.1. Mô hình đào tạo nghề ở một số nước khu vực châu Á    
a)       Mô hình đào tạo nghề ở Hàn Quốc
b)      Mô hình đào tạo nghề ở Trung Quốc
c)  Đào tạo nghề tại đơn vị sản xuất ở Nhật bản
1.6.2. Mô hình đào tạo nghề ở một số nước ngoài khu vực châu Á      
         a)   Mô hình đào tạo nghề ở Pháp
          b)  Mô hình đào tạo song hành ở Cộng hoà liên bang Đức
Chương 2. LÝ LUẬN GIÁO DỤC Ở TRƯỜNG DẠY NGHỀ
Mục tiêu: Sau khi học xong chương này, người học:
          - Phân tích được bản chất các khâu của quá trình giáo dục.
          - Trình bày được động lực của quá trình giáo dục. Nhận xét được động cơ rèn luyện đạo đức của HSSV dạy nghề.
          - Trình bày được nguyên tắc, nội dung, phương pháp giáo dục ở các trường dạy nghề.
          - Trình bày được đặc điểm của HSSV học nghề. Từ đó xác định nội dung và phương pháp tiến hành công tác chủ nhiệm lớp .
Nội dung chi tiết của chương
2.1. Quá trình giáo dục 
2.1.1. Khái niệm quá trình giáo dục 
a)  Định nghĩa quá trình giáo dục
b) Đặc điểm của quá trình giáo dục
2.1.2. Các khâu của quá trình giáo dục            
a) Hình thành nhận thức và niềm tin đạo đức
b) Hình thành động cơ và tình cảm đạo đức
c) Hình thành hành vi văn minh và thói quen đạo đức
2.1.3. Động lực của quá trình giáo dục   
2.2. Nguyên tắc giáo dục     
2.2.1. Định nghĩa 
2.2.2. Các nguyên tắc giáo dục  
          a)  Nguyên tắc tính mục đích trong mọi hoạt động giáo dục
          b) Nguyên tắc thống nhất giữa giáo dục ý thức và giáo dục hành vi
          c) Nguyên tắc tôn trọng nhân cách kết hợp với yêu cầu cao
          d) Nguyên tắc giáo dục trong lao động và bằng lao động
          e) Nguyên tắc giáo dục trong tập thể và bằng tập thể
          g) Nguyên tắc phát huy ưu điểm và khắc phục nhược điểm
          h) Nguyên tắc  đảm bảo tính hệ thống, kế thừa và liên tục
          i) Nguyên tắc giáo dục phải chú ý đến các đặc điểm lứa tuổi, giới tính và các đặc điểm cá biệt khác
          k) Nguyên tắc thống nhất các yêu cầu trong các lực lượng giáo dục
2.2.3. Thực hiện các nguyên tắc giáo dục trong dạy nghề 
2.3. Nội dung giáo dục ở trường dạy nghề 
2..3.1 Giáo dục tư tưởng chính trị, đạo đức và lối sống
a)  Giáo dục tư tưởng chính trị
b) Giáo dục đạo đức
c)  Giáo dục lối sống
2.3.2 Giáo dục văn hoá và thẩm mỹ 
a)  Giáo dục văn hoá
b) Giáo dục thẩm mỹ
2.3.3 Giáo dục lao động
2.3.4 Giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng  
a)  Giáo dục thể chất
b) Giáo dục quốc phòng
2.3.5 Một số nội dung giáo dục mới 
a)  Giáo dục môi trường
b) Giáo dục dân số
c)  Giáo dục giới tính
d) Giáo dục phòng chống ma tuý
e)  Giáo dục giá trị và định hướng giá trị
2.4. Phương pháp giáo dục
2.4.1. Định nghĩa
2.4.2. Các phương pháp giáo dục 
2.4.2.1. Nhóm phương pháp thuyết phục
2.4.2.2. Nhóm phương pháp tổ chức hoạt động
a)     Phương pháp luyện tập
b)    Phương pháp tổ chức cho HSSV tham gia các hoạt động xã hội
2.4.2.3. Nhóm phương pháp kích thích hành vi
a)     Phương pháp khen thưởng
b)    Phương pháp trách phạt
c)     Phương pháp thi đua
2.5. Việc vận dụng phương pháp giáo dục trong thực tiễn ở trường dạy nghề 
2.5. Tập thể HSSV học nghề và công tác giáo viên chủ nhiệm lớp
2.5.1. Tập thể HSSV học nghề 
          a) Khái niệm
          b) Đặc điểm
          c) Vai trò của tập thể HSSV đối với sự phát triển nhân cách
          d) Các giai đoạn phát triển của tập thể HSSV học nghề và những con đường xây dựng tập thể HSSV học nghề
          e) Những con đường xây dựng tập thể HSSV học nghề
2.5.2. Công tác giáo viên chủ nhiệm lớp 
          a) Chức năng của người giáo viên chủ nhiệm lớp
          b) Nhiệm vụ của giáo viên chủ nhiệm lớp
          c) Nội dung công tác giáo viên chủ nhiệm lớp
          d) Phương pháp công tác chủ nhiệm lớp
          e) Các yêu cầu đối với giáo viên chủ nhiệm lớp
Chương 3. LÝ LUẬN DẠY HỌC Ở TRƯỜNG DẠY NGHỀ
Mục tiêu: Sau khi học xong chương này, người học:
          - Trình bày được định nghĩa, đặc điểm của quá trình dạy học.
- Phân tích được bản chất, động lực và các yếu tố của quá trình dạy học.
          - Vận dụng được mục tiêu dạy học vào việc xác định mục tiêu một số bài, mô đun của dạy nghề.
          - Trình bày được cấu trúc, nội dung dạy học, nội dung dạy nghề.
          - Trình bày được các nguyên tắc dạy học, hướng ứng dụng nguyên tắc dạy học trong dạy nghề.
          - Trình bày được định nghĩa, nội dung các phương pháp dạy học.
          - Trình bày được đặc điểm của các loại bài học trong dạy nghề.
          - Phân tích được chức năng, nguyên tắc, và các phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học.
          - Vận dụng được các phương pháp kiểm tra, đánh giá để đánh giá đúng kết quả học tập của người học.
Nội dung chi tiết của chương
3.1. Quá trình dạy học
3.1.1. Khái niệm quá trình dạy học
a) Định nghĩa
b) Đặc điểm
3.1.2. Bản chất quá trình dạy học
a) Cơ sở xác định bản chất quá trình dạy học
           b) Bản chất QTDH
3.1.3. Động lực của quá trình dạy học 
a) Khái niệm
           b) Mâu thuẫn cơ bản và động lực chủ yếu của QTDH
           c) Điều kiện để mâu thuẫn trở thành động lực của QTDH
3.1.4. Các yếu tố của quá trình dạy học
          a) Các yếu tố
b) Mối quan hệ giữa các yếu tố
3.1.5. Nhiệm vụ dạy học
a) Hình thành kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp
b) Phát triển trí tuệ
c) Giáo dục phẩm chất nhân cách người học nghề

3.2. Mục tiêu dạy học

3.2.1. Định nghĩa
3.2.2. Phân tích mục tiêu dạy học
a) Kiến thức

b) Kỹ năng

c) Thái độ
3.2.3. Xây dựng mục tiêu dạy học
    a) Diễn tả mục tiêu dạy học dưới các dạng hành vi có thể quan sát được.
          b)  Xây dựng mục tiêu dạy học của bài học có thể theo sơ đồ
          c) Xây dựng mục tiêu bài học lý thuyết và thực hành nghề
3.3. Nguyên tắc dạy học
3.3.1. Định nghĩa
3.3.2. Hệ thống nguyên tắc dạy học
a) Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa tính khoa học và tính giáo dục trong dạy học
b) Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa lý luận và thực tiễn
c) Nguyên tắc thống nhất biện chứng giữa hoạt động dạy và hoạt động học
d) Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất biện chứng giữa cái trừu tượng và cái cụ thể
e) Nguyên tắc phát huy tính tích cực, độc lập và sáng tạo của học sinh
g) Nguyên tắc đảm bảo tính vững chắc của kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo và tính mềm dẻo của tư duy
h) Nguyên tắc đảm bảo tính vừa sức chung và vừa sức riêng

3.4. Nội dung dạy học

3.4.1. Định nghĩa
3.4.2. Cấu trúc nội dung dạy học
3.4.3. Cấu trúc nội dung dạy nghề
  a) Các môn học chung
  b) Các môn học chuyên môn
  c) Các mô đun
3.5. Các loại bài học trong dạy nghề
3.5.1. Bài lý thuyết
3.5.2. Bài thực hành
3.5.3. Bài tích hợp

3.6. Phương pháp dạy học

3.6.1. Khái niệm
a) Định nghĩa
b) Đặc điểm
3.6.2. Các phương pháp dạy học 
3.6.2.1. Nhóm phương pháp sử dụng ngôn ngữ
3.6.2.2. Nhóm phương pháp trực quan
3.6.2.3. Nhóm phương pháp dạy học thực hành   
3.6.2.4. Một số phương pháp dạy học khác

3.7.  Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HSSV

3.7.1. Khái quát về kiểm tra, đánh giá 
          a) Định nghĩa
          b) Mục đích cơ bản của việc kiểm tra, đánh giá
          c) Chức năng của kiểm tra, đánh giá
          d) Các nguyên tắc kiểm tra, đánh giá
3.7.2. Các phương pháp kiểm tra, đánh giá 
3.7.2.1. Các phương pháp kiểm tra
          a) Kiểm tra viết
          b) Kiểm tra vấn đáp
          c) Quan sát
          d)  Kiểm tra thực hành
3.7.2.2. Các phương pháp đánh giá
          a) Theo chuẩn tương đối
          b) Theo tiêu chí
Chương 4. TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC Ở TRƯỜNG DẠY NGHỀ
Mục tiêu: Sau khi học xong chương này, người học:
- Trình bày đúng các nội dung cơ bản về tổ chức và quản lý quá trình dạy học nghề
- Lập kế hoạch để tổ chức và quản lý quá trình dạy học ở trường dạy nghề phù hợp với điều kiện cụ thể
- Quản lý có hiệu quả các thành tố của quá trình dạy học như: mục tiêu, chương trình dạy học, phương pháp và phương tiện, hoạt động dạy - học của giáo viên và học sinh, sinh viên, mội trường dạy học…    
Nội dung chi tiết của chương
4.1. TỔ CHỨC QUÁ TRÌNH DẠY HỌC Ở TRƯỜNG DẠY NGHỀ
4.1.1. Một số khái niệm cơ bản
4.1.1.1. Tổ chức
4.1.1.2. Tổ chức quá trình dạy học
4.1.1.3. Hình thức tổ chức dạy học
4.1.2. Các hình thức tổ chức dạy học ở trường dạy nghề
4.1.2.1. Dạy học theo cá nhân
4.1.2.2. Dạy học theo nhóm
4.1.2.3. Dạy học theo lớp - bài
4.1.2.4. Hình thức dạy kèm cặp ở xí nghiệp
4.1.2.5.  Hình thức tổ chức thảo luận và tranh luận.
4.1.2.6.  Hình thức giúp đỡ riêng
4.1.2.7. Hình thức tham quan.
4.1.2.8.  Hình thức tự học ở nhà
4.2. QUẢN LÝ QUÁ TRÌNH DẠY HỌC Ở TRƯỜNG DẠY NGHỀ
4.2.1. Bản chất và chức năng quản lý quá trình dạy học nghề
4.2.1.1. Bản chất quản lý quá trình dạy học nghề
4.2.1.2. Chức năng quản lý quá trình dạy học nghề
4.2.2. Lập kế hoạch quản lý quá trình dạy học nghề
4.2.3. Quản lý mục tiêu và chương trình dạy học nghề
4.2.3.1. Quản lý mục tiêu dạy học nghề
4.2.3.2. Quản lý chương trình dạy học nghề
4.2.3.3. Quản lý phương pháp dạy học nghề
4.2.4. Quản lý hoạt động của giáo viên
4.2.4.1. Quản lý việc thực hiện lịch giảng dạy, chương trình dạy học, giáo án và các biểu mẫu trong dạy nghề
4.2.4.2. Quản lý giờ lên lớp lý thuyết        
4.2.4.3. Quản lý quá trình hướng dẫn thực hành nghề
4.2.4.4. Quản lý việc kiểm tra, đánh giá và xếp loại kết quả học tập của học sinh
4.2.5. Quản lý hoạt động học của học sinh
4.2.5.1. Quản lý hoạt động học lý thuyết trên lớp
4.2.5.2. Quản lý hoạt động học thực hành, thực tập tại xưởng trường
4.2.5.3. Quản lý quá trình thực tập tại xí nghiệp
IV. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
- Người học đã học xong chương trình Tâm lý học nghề nghiệp
- Người học có chương trình và tài liệu môn học Giáo dục học nghề nghiệp
V. PHUƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ
1. Hình thức: viết tự luận hoặc bài tập thu hoạch. Đánh giá theo thang điểm 10
2. Nội dung: phân tích và vận dụng vào dạy học nghề nghiệp những vấn đề về bản chất, động lực, các thành tố của quá trình dạy học, mục tiêu, nội dung, nguyên tắc, hình thức dạy học trong trường dạy nghề.
VI. HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH
1. Phạm vi áp dụng chương trình
          Chương trình môn học này được thống nhất sử dụng để đào tạo nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên dạy trình độ trung cấp và cao đẳng nghề. 
2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học
- Giáo dục học nghề nghiệp là môn học cơ sở nhằm hình thành kiến thức và kỹ năng sư phạm cơ bản và cần thiết cho người giáo viên dạy nghề nên cần vận dụng phương pháp dạy học tích cực nhằm giúp cho người học biết vận dụng kiến thức về lý luận dạy học vào lĩnh hội kiến thức, hình thành kỹ năng mô đun “Kỹ năng và phương pháp dạy học chuyên ngành”. Giảng viên cần sử dụng tốt phương pháp dạy học nhóm nhỏ, phương pháp đàm thoại cũng như phương pháp trực quan và một số phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa hoạt động nhận thức của người học.
- Chương 4 “Tổ chức và quản lý quá trình dạy học” nhằm trang bị cho người học những kiến thức và kỹ năng cơ bản về tổ chức và quản lý quá trình dạy học theo pháp luật. Vì vậy, khi giảng dạy, giáo viên cần bám sát nội dung các hoạt động và các văn bản qui phạm pháp luật, quy chế, quy định trong quản lý quá trình dạy nghề cập nhật vào nội dung chương trình dạy học.
- Một tiết giảng được quy định trong chương trình này là 45 phút.
- Chương trình này là cơ sở để biên soạn tài liệu “Giáo dục học nghề nghiệp”.
3. Những trọng tâm chương trình cần chú ý
- Mục đích, nguyên lý của giáo dục nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp của giáo viên và giảng viên dạy nghề; một số mô hình dạy nghề trên thế giới
- Nội dung, đặc điểm, nguyên tắc và phương pháp của quá trình giáo dục nhân cách người học nghề; công tác giáo viên chủ nhiệm.
- Bản chất, động lực, các thành tố của quá trình dạy học, mục tiêu, nội dung, nguyên tắc, hình thức dạy học trong trường dạy nghề.
- Các nội dung cơ bản về tổ chức và quản lý quá trình dạy học nghề ở trường dạy nghề.
4. Tài liệu cần tham khảo
1.           Luật Giáo dục.
2.           Luật Dạy nghề.
3.           Bộ Lao động – Th­ương binh và Xã hội (2010), Thông tư­ quy định chuẩn giáo viên, giảng viên dạy nghề.
4.           Bộ Lao động, Th­ương binh và Xã hội (2008) Quyết định 62/2008/QĐ- về việc ban hành Hệ thống biểu mẫu, sổ sách quản lý dạy và học trong đào tạo nghề
5.           Đặng Quốc Bảo và các tác giả (1999), Khoa học tổ chức và quản lý - NXB TK - HN.
6.           Nguyễn Hữu Châu (2005), Những vấn đề cơ bản về ch­­ơng trình và quá trình dạy học, NXB GD, Hà Nội
7.           Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (1997), Những cơ sở khoa học về quản lý giáo dục, Tr­ường Cán bộ Quản lý giáo dục và đào tạo, Hà Nội.
8.           Trần Khánh Đức(2002), Sư­ phạm kỹ thuật, NXBGD, 2002
9.           Nguyễn Minh Đạo (1997), Cơ sở của khoa học quản lý, NXB Chính trị Quốc gia Hà Nội
10.  Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Thị Môn (2010), Giáo dục học nghề nghiệp, Trư­ờng ĐHSPKTNĐ
11.  Lê Nguyên Long (1999), Đi tìm những ph­­ơng pháp dạy học hiệu quả, NXBGD, Hà Nội
12.  Nguyễn Thế Mạnh, Hà Mạnh Hợp (2005), Giáo dục học nghề nghiệp, TCDN
13.  Nguyễn Thế Mạnh và các tác giả (2003), Giáo dục học, Tr­ường CĐSPKT Nam Định
14.  Nguyễn Xuân Mai (2005), Giáo trình Tổ chức và Quản lý quá trình dạy học nghề, Tổng cục dạy nghề.
15.  Nguyễn Ngọc Quang (1998), Lý luận về quản lý giáo dục, Trư­ờng CBQLGD TW1, Hà Nội.
16.  Hà Nhật Thăng (2003), Công tác giáo viên chủ nhiệm lớp ở tr­­ường phổ thông, NXBGD, Hà Nội
17.  Thái Duy Tuyên (2001), Giáo dục học hiện đại, NXBĐHQGHN
18.  Thái Duy Tuyên (2004), Những vấn đề chung của Giáo dục học, NXBĐHSSVP, Hà Nội
19.  Nguyễn Đức Trí, Hoàng Thị Minh Phư­­ơng (2005), Kỹ năng dạy học, Tổng cục dạy nghề
20.  Nguyễn Đức Trí (2010) Giáo dục nghề nghiệp và một số vấn đề về lý luận và thực tiễn. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật.
21.  Phạm Viết Vư­ợng, Giáo dục học, NXBĐHQGHN,2000




ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG


I.                  THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Tên họ : Lại Thế Luyện, MSc.
 Email:          laitheluyen@gmail.com
Blog:             http://laitheluyen.blogspot.com   
Twitter:          http://twitter.com/theluyen 
Facebook:      http://facebook.com/laitheluyen
Pinterest:        http://pinterest.com/laitheluyen/pins

II.               THÔNG TIN TỔNG QUÁT VỀ MÔN HỌC

1.     Tên môn học: TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG
2.     Mục tiêu yêu cầu của môn học:
a/ Giúp SV có kiến thức tổng quát về tâm lý học để có thể vận dụng trong ứng xử, trong quá trình tiếp xúc với các đối tác. Kiến thức Tâm lý học đại cương có thể giúp SV có điều kiện tốt để tìm hiểu về văn hóa ứng xử của các dân tộc khác trong khu vực.
b/ Những yêu cầu cần đạt:
-         Kiến thức: Hiểu được các khái niệm cơ bản của tâm lý học, những hiện tượng tâm lý thường xuất hiện ở con người.
-         Kỹ năng: Phân tích đơn giản các hiện tượng tâm lý xuất hiện trong cuộc sống.
3.     Số đơn vị học trình: 3
4.     Phân bố thời gian: 45 tiết
5.     Các kiến thức căn bản cần học trước: Triết học
6.     Hình thức giảng dạy chính: Giảng lý thuyết kết hợp làm bài tập trắc nghiệm, trao đổi chung,…
7.     Giáo trình, tài liệu:
                  Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên) Tâm lý học đại cương - NXB GD Hà Nội – 1997
Phạm Minh Hạc (chủ biên) Tâm lý học - NXB GD Hà Nội – 1998
LX.Vugốtxki – Tuyển tập Tâm lý học - NXB ĐHQG Hà Nội – 1998
8.     Các công cụ hỗ trợ: Projector


III.           NỘI DUNG CỦA MÔN HỌC
Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG                                              5 tiết
1.1.         Khoa học tâm lý
1.2.         Những hiện tượng tâm lý Người
1.3.         Các phương pháp nghiên cứu tâm lý

Kiến thức cốt lõi:
Các khái niệm của tâm lý học, khái niệm tâm lý, hiện tượng tâm lý người, nguồn gốc của tâm lý người, các phương pháp tiếp cận và phương pháp cụ thể nghiên cứu tâm lý

Câu hỏi ôn tập:
-         Phân tích cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người, mối quan hệ giữa hai cơ sở này trong quá trình hình thành và phát triển tâm lý người
-         Phân tích đặc điểm của những hiện tượng tâm lý người
-         Trình bày các phương pháp cụ thể nghiên cứu tâm lý người
Chương 2: Ý THỨC VÀ VÔ THỨC                                                   5 tiết
2.1.         Vô thức
2.2.         Ý thức
2.3.         Ý thức nhóm và ý thức tập thể
2.4.         Chú ý

Kiến thức cốt lõi:
Khái niệm ý thức và vô thức, quan hệ giữa hai hiện tượng tâm lý này. Lý giải các hiện tượng tâm lý vô thức thường gặp

Câu hỏi ôn tập:
-         Phân tích cấu trúc của ý thức, mối quan hệ giữa các thành phần trong cấu trúc này. Vận dụng khái niệm về hiện tượng tâm lý ý thức trong hoạt động thực tiễn
-         Phân biệt ý thức và vô thức, mối quan hệ giữa ý thức và vô thức

Chương 3: HOẠT ĐỘNG NHẬN  THỨC                                          10 tiết
3.1.         Cảm giác và tri giác
3.2.         Tư duy và tưởng tượng
3.3.         Ngôn ngữ và hoạt động nhận thức
3.4.         Trí nhớ và hoạt động nhận thức

Kiến thức cốt lõi:
Khái niệm nhận thức, đặc điểm cuả các quá trình nhận thức, tính ứng dụng của các quá trình này trong các hoạt động của con người. Những vấn đề cơ bản của ngôn ngữ, việc sử dụng ngôn ngữ hợp lý, vai trò của trí nhớ
Câu hỏi ôn tập:
-         Phân tích đặc điểm của nhận thức cảm tính, lý tính
-         Phân tích vai trò của ngôn ngữ trong hoạt động nhận thức và trong sinh hoạt
-         Phân tích các quá trình ghi nhớ, vai trò của các loại ghi nhớ trong cuộc sống

Chương 4: ĐỜI SỐNG TÌNH CẢM                                                  5 tiết
4.1.                     Cảm xúc
4.2.                     Tình cảm
4.3.                     Đam mê

Kiến thức cốt lõi:
Khái niệm về cảm xúc, tình cảm, các biểu hiện của đời sống tình cảm và các qui luật của nó, con đường hình thành tình cảm.

Câu hỏi ôn tập:
-         Phân biệt cảm xúc và tình cảm, vai trò của cảm xúc trong đời sống con người
-         Phân tích các qui luật hình thành tình cảm
-         Ảnh hưởng của đam mê trên đời sống

Chương 5: Ý CHÍ VÀ HÀNH VI Ý CHÍ                                            5 tiết
5.1.                     Ý chí
5.2.                     Hành vi ý chí
5.3.                     Thói quen – tập quán

Kiến thức cốt lõi:
Khái niệm và các phẩm chất ý chí, phân biệt người có ý chí mạnh và yếu. Cơ cấu và động cơ của hành vi ý chí, vận dụng trong thực tiễn

Câu hỏi ôn tập:
-         Phân tích các đặc điểm của ý chí, vai trò của ý chí trong hoạt động  và giao tiếp
-         Phân tích quá trình thực hiện một hành vi ý chí, vai trò của các trạng thái cảm xúc trong việc hoàn thành hành vi ý chí

Chương 6: NHÂN CÁCH – SỰ HÌNH THÀNH NHÂN CÁCH                 5 tiết
6.1.                     Khái niệm nhân cách
6.2.                     Cấu trúc tâm lý của nhân cách
6.3.                     Sự hình thành và phát triển nhân cách
6.4.                     Sự sai lệch hành vi xã hội

Kiến thức cốt lõi:
Khái niệm nhân cách, các thành phần tạo nên nhân cách, con đường hình thành và phát triển nhân cách. Những vấn đề thực tiễn của nhân cách trong hoạt động thực tiễn. Sự sai lệch các hành vi xã hội ở con người

Câu hỏi ôn tập:
-         Phân tích mô hình nhân cách người Việt Nam hiện nay
-         Phân tích cấu trúc tâm lý của nhân cách, vai trò của từng thành phần trong nhân cách con người
-         Phân tích quá trình hình thành và phát triển nhân cách, con đường hướng đến một nhân cách hoàn thiện
-         Phân tích hành vi lệch chuẩn, nguyên nhân, cách khắc phục

IV.           ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên và thang điểm
-         Dự lớp                               20%
-         Thảo luận                          10%
-         Thi cuối kỳ                        70%
Hình thức thi hết môn: Thi viết, không kiểm tra giữa môn học
Đánh giá theo thang điểm 10

                                                                            

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO THÊM
·        HỌC PHẦN: Tâm lý học đại cương
·        MÃ HỌC PHẦN: SP101

I. TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT
1.     Từ điển tâm lý / Nguyễn Khắc Viện . - Hà Nội : Văn hoá Thông tin , 2001 .- 484 tr.; 21 cm .
o    Số định danh: 150.3 NG-V
o    Đăng ký cá biệt: 02B021059,02C006073,03B025566
o    Số định danh: 370.15 PE-A
o    Đăng ký cá biệt: 86B001365
o    Số định danh: 370.15 PE-A
o    Đăng ký cá biệt: 86B001364
4.     Tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành . - H. : Đại học Quốc gia , 1996 .- 220 tr.; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 97B007271-97B007273,97M024426,97M024427
 II. TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN ĐỀ XUẤT
1.     Tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành . - In lần thứ 14 .- H. : Đại học Quốc gia, 2007 .- 200 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 10M093609,10M093610
2.     Hỏi - đáp những vấn đề tâm lý / Lê Thị Bừng, Nguyễn Xuân Long . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009 .- 163 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 150 LE-B
o    Đăng ký cá biệt: 10A021005,10A021006,10M093322-10M093324
3.     Tâm lý học / Trần Nhựt Tân . - H. : Lao động, 2006 .- 290 tr. ; 19 cm .
o    Số định danh: 150 TR-T
o    Đăng ký cá biệt: 09M090229-09M090232
4.     Hỏi & đáp môn tâm lý học đại cương / Nguyễn Thị Huệ, Lê Minh Nguyệt . - H. : Đại học Quốc gia, 2008 .- 155 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-H
o    Đăng ký cá biệt: 09A019796,09A019797,09M090065-09M090072
5.     Psychology / Henry Gleitman, Alan J. Fridlund, Daniel Reisberg . - 6th ed .- New York : W.W. Norton, c2004 .- 1 v. (various pagings) : ill. (mostly col.) ; 29 cm .
o    Số định danh: 150 GL-H
o    Đăng ký cá biệt: 08C010194
6.     Tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành . - In lần thứ 14 .- H. : Đại học Quốc gia, 2007 .- 200 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 08M086479-08M086481
o    Số định danh: 150 Gia
o    Đăng ký cá biệt: 08A018872,08A018873,08M086456-08M086458
8.     Study guide for use with : Understanding psychology / Robert S. Feldman . - 7th ed .- Boston : McGraw-Hill Higher Education, c2005 .- xxxv, 485 p. : ill. ; 29 cm .
o    Số định danh: 150 FE-R
o    Đăng ký cá biệt: 08C009735,08C009802
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 07A018248-07A018250,07M084059-07M084065
10.                        Tâm lý học : Nguyên lý và ứng dụng / Stephen Worchel; Trần Đức Hiển dịch . - H. : Lao động - Xã hội, 2007 .- 693 tr. ; 28 cm .
o    Số định danh: 150 WO-S
o    Đăng ký cá biệt: 07M083547,07M083548
11.                        Tâm lý học : Nguyên lý và ứng dụng / Stephen Worchel; Trần Đức Hiển dịch . - H. : Lao động - Xã hội, 2007 .- 693 tr. ; 28 cm .
o    Số định danh: 150 WO-S
o    Đăng ký cá biệt: 07C009475,07M083335,07M083336
12.                        Psychological science : mind, brain, and behavior / Michael S. Gazzaniga, Todd F. Heatherton . - 1st ed .- New York : W.W. Norton & Co., c2003 .- xlii, 589, [54] p. : ill. (chiefly col.) ; 29 cm .
o    Số định danh: 150 GA-M
o    Đăng ký cá biệt: 07C009324
13.                        Tâm lý học : Nguyên lý và ứng dụng / Stephen Worchel; Trần Đức Hiển dịch . - H. : Lao động - Xã hội, 2007 .- 693 tr. ; 28 cm .
o    Số định danh: 150 WO-S
o    Đăng ký cá biệt: 07A017357,07A017358,07M081227-07M081229
14.                        An introduction to psychology / Patricia M. Wallace, Jeffrey H. Goldstein . - 4th ed .- Madison, WI : Brown & Benchmark, c1997 .- xvii, 590 p. : ill. (some col.) ; 28 cm .
o    Số định danh: 150 WA-P
o    Đăng ký cá biệt: 07C008856
15.                        Psychology : an introduction / Benjamin B. Lahey . - 8th ed .- Boston, Mass. : McGraw-Hill, c2004 .- xxxii, 680 p. ,[72] : ill. (some col.) ; 28 cm .
o    Số định danh: 150 LA-B
o    Đăng ký cá biệt: 07C008781,07C008782
16.                        Tâm lý học chuyên sâu - Ý thức và những tầng sâu vô thức / Lưu Hồng Khanh . - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa, bổ sung .- Tp. HCM : Trẻ, 2006 .- 254 tr. ; 20 cm .
o    Số định danh: 150 LU-K
o    Đăng ký cá biệt: 07A016538,07C008527
17.                        Writings, 1878-1899 / William James . - New York, NY : Library of America : Distributed to the trade in the U.S. and Canada by Viking Press, c1992 .- 1212 p. : ill. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 JA-W
o    Đăng ký cá biệt: 07C008323
18.                        Tuyển tập tâm lý học / Phạm Minh Hạc . - H. : Giáo dục, 2005 .- 771 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 150 PH-H
o    Đăng ký cá biệt: 06A016347,06C008117,06M077756-06M077758
19.                        Nền tảng tâm lý học / Nicky Hayes; Nguyễn Kiên Trường dịch . - H. : Lao động, 2005 .- 1009 tr. ; 27 cm .
o    Số định danh: 150 HA-N
o    Đăng ký cá biệt: 06A016233,06A016234
20.                        Nền tảng tâm lý học / Nicky Hayes; Nguyễn Kiên Trường dịch . - H. : Lao động, 2005 .- 1009 tr. ; 27 cm .
o    Số định danh: 150 HA-N
o    Đăng ký cá biệt: 06C008059
21.                        Tâm lý học căn bản / Roberts Feldman; Minh Đức, Hồ Kim Chung . - H. : Văn hoá - Thông tin, 2004 .- 701 tr. ; 27 cm .
o    Số định danh: 150 FE-R
o    Đăng ký cá biệt: 06C008058
22.                        Understanding psychology / Robert S. Feldman . - 6th ed .- Boston : McGraw-Hill Higher Education, 2002 .- xxxv, 559,[84] p. : ill. (chiefly col.), col. maps ; 28 cm. + 1 computer optical disc (4 3/4 in.) .
o    Số định danh: 150 FE-R
o    Đăng ký cá biệt: 06C007028
23.                        Giáo trình tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Nguyễn Văn Luỹ, Đinh Văn Vang . - H. : Đại học Sư phạm, 2005 .- 230 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 05A013726-05A013728,05M071178-05M071191
24.                        Giáo trình tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Nguyễn Văn Luỹ, Đinh Văn Vang . - H. : Đại học Sư phạm, 2005 .- 230 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 05A014506,05M073643-05M073645
25.                        Tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành . - In lần thứ 13 .- H. : Đại học Quốc gia, 2005 .- 200 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 05A014438-05A014440,05M073388-05M073394
26.                        Tâm lý học căn bản / Roberts Feldman; Minh Đức, Hồ Kim Chung . - H. : Văn hoá - Thông tin, 2004 .- 701 tr. ; 27 cm .
o    Số định danh: 150 FE-R
o    Đăng ký cá biệt: 05A013008,05M067750,05M067751,05M091264
27.                        Những điều trọng yếu trong tâm lý học / Robert S. Feldman; Trung tâm dịch thuật dịch . - H. : Thống kê, 2003 .- 682 tr.: minh hoạ ; 27 cm .
o    Số định danh: 150 FE-R
o    Đăng ký cá biệt: 05C008967,05M070084,05M070085,05M070120-05M070123
28.                        Lịch sử tâm lý học / Nguyễn Ngọc Phú . - H. : Đại học Quốc gia, 2004 .- 250 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-P
o    Đăng ký cá biệt: 05A011422-05A011424,05M065037-05M065043
29.                        Introduction to psychology : Gateways to mind and behavior / Dennis Coon . - 10th ed .- Australia ; Belmont, CA : Wadsworth/Thomson, 2004 .- 1 v. (various pagings).: ill. (chiefly col.) ; 29 cm .
o    Số định danh: 150 CO-D
o    Đăng ký cá biệt: 05C005282
30.                        Giáo trình tâm lý học / Đặng Thanh Nga, Bùi Kim Chi, Dương Thị Loan, ... [và những người khác] . - H. : Công an Nhân dân, 2003 .- 275 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 Gia
o    Đăng ký cá biệt: 04B028841-04B028843,04M064204-04M064210
31.                        Nhập môn lịch sử tâm lý học / B.R.Hergenhahn; Lưu Văn Hy dịch . - H. : Thống kê, 2003 .- 681 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 HE-B
o    Đăng ký cá biệt: 04B028738,04C008963
32.                        Những thành tựu lẫy lừng trong tâm lý học hiện đại / Pierre Daco; Võ Liên Phương biên dịch . - H. : Thống kê, 2004 .- 654 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 DA-P
o    Đăng ký cá biệt: 04M063603,04M063604
33.                        Những điều trọng yếu trong tâm lý học / Robert S. Feldman; Trung tâm dịch thuật dịch . - H. : Thống kê, 2003 .- 682 tr.: minh hoạ ; 27 cm .
o    Số định danh: 150 FE-R
o    Đăng ký cá biệt: 04B028671,04B028672,04M063601,04M063602
34.                        Lịch sử tâm lý học / Võ Thị Minh Chí . - H. : Giáo dục, 2004 .- 260 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 VO-C
o    Đăng ký cá biệt: 04B028440,04B028441,04M063161-04M063163
35.                        Những thành tựu lẫy lừng trong tâm lý học hiện đại / Pierre Daco; Võ Liên Phương biên dịch . - H. : Thống kê, 2004 .- 654 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 DA-P
o    Đăng ký cá biệt: 04B028085,04C008961
36.                        Tuyển tập tâm lý học / Phạm Minh Hạc . - H. : Giáo dục, 2002 .- 659 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 150 PH-H
o    Đăng ký cá biệt: 04B026906
37.                        Tâm lý học / Trần Nhựt Tân . - H. : Lao động, 2003 .- 290 tr. ; 19 cm .
o    Số định danh: 150 TR-T
o    Đăng ký cá biệt: 04B026889,04B026890,04M059940-04M059942
38.                        Một số công trình tâm lý học A.N. Lêônchiép / Phạm Minh Hạc . - H. : Giáo dục, 2003 .- 562 tr. ; 20 cm .
o    Số định danh: 150 LE-A
o    Đăng ký cá biệt: 04B026869
39.                        Giáo trình tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Nguyễn Văn Luỹ, Đinh Văn Vang . - H. : Đại học Sư phạm, 2003 .- 228 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 03B026488,03B026489,03M058757-03M058759
40.                        Psychological scaling : theory and applications / edited by Harold Gulliksen, Samuel Messick . - New York, N.Y. : John Wiley and Sons, 1960 .- 221 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 150 Psy
o    Đăng ký cá biệt: 02C003628
41.                        Test items for Goldstein's Psychology / William C. Titus . - Pacific Grove, Calif. : Brooks/Cole Pub., 1994 .- 441 tr. ; 28 cm .
o    Số định danh: 150 TI-W
o    Đăng ký cá biệt: 02C003696
42.                        Pathways to psychology / Robert J. Sternberg . - Fort Worth : Harcourt Brace, c1997 .- xxviii, 542 p. : ill. (some col.) ; 29 cm .
o    Số định danh: 150 ST-R
o    Đăng ký cá biệt: 02C003538
43.                        In search of the human mind / Robert J. Sternberg . - 2nd ed .- Fort Worth : Harcourt Brace College Publishers, c1998 .- 1 v. 489p. : col. ill. ; 29 cm .
o    Số định danh: 150 ST-R
o    Đăng ký cá biệt: 02C003454
44.                        Psychology / David G. Myers . - 4th ed .- New York, NY : Worth Publishers, c1995 .- 1 v. (various pagings) : ill. (some col.) ; 28 cm .
o    Số định danh: 150 MY-D
o    Đăng ký cá biệt: 02C003412
45.                        Introduction to psychology / James W. Kalat . - 4th ed .- Pacific Grove : Brooks/Cole Publ., c1996 .- 1 v. (various pagings) : ill. (some col.) ; 29 cm .
o    Số định danh: 150 KA-J
o    Đăng ký cá biệt: 02A015851,02C003333,02C003334,02C003612,02C003614
46.                        Lịch sử tâm lý học / Maurice Reuchlin; Trần Nhật Tân dịch . - Hà Nội : Thanh niên , 2001 .- 136 tr.; 19 cm .
o    Số định danh: 150 RE-M
o    Đăng ký cá biệt: 01B018897,01B018898
47.                        Pathways to psychology / Robert J. Sternberg, Ellen E. Pastorino, Susann M. Doyle . - Fort : Harcourt, 1997 .- 272 tr.; 28 cm .
o    Số định danh: 150 ST-R
o    Đăng ký cá biệt: 00C002265
48.                        Mastering psychology / Lester A. Lefton, Laura Valvatne . - : , 1983 .- 700 tr.; 26 cm .
o    Số định danh: 150 LE-L
o    Đăng ký cá biệt: 91B020034
49.                        Social psychology / David O. Sears, Anne Peplau, Jonathan L. Freeman, .. . - New York : Prentice-Hall , 0 .- 644 tr.; 24 cm .
o    Số định danh: 150 Soc
o    Đăng ký cá biệt: 91B018158
50.                        Tâm lý học Vưgốtxki : Khảo cứu, ghi chép, tóm tắt, bình luận, dịch thuật . t. I / Phạm Minh Hạc . - Hà Nội : Giáo dục , 1997 .- 288 tr.; 20 cm .
o    Số định danh: 150 PH-H
o    Đăng ký cá biệt: 99M029706,99M029708,99M029710,99M029713
51.                        Tâm lý học : Dùng trong các trường CĐSP / Phạm Minh Hạc, Phạm Hoàng Gia, Trần Trọng Thủy, .. . - Hà Nội : Giáo dục , 1998 .- 244 tr.; 20 cm .
o    Số định danh: 150 Tam
o    Đăng ký cá biệt: 99B011732-99B011737,99M029676-99M029678,99M029681-99M029688,99M029690,99M029691,99M029693-99M029697
52.                        Nói chuyện tâm lý / Phạm Hoàng Gia . - Hà Nội : Thanh niên , 1978 .- 162 tr.; 18 cm .
o    Số định danh: 150 PH-G
o    Đăng ký cá biệt: 78B000006
o    Số định danh: 150 Tam
o    Đăng ký cá biệt: 95B005420
54.                        Sự phát triển siêu cá nhân = Le développement transpersonnel / Huyền Giang, Assagioli Roberto . - H. : Khoa học Xã hội , 1997 .- 449 tr.; 20 cm .
o    Số định danh: 150 AS-R
o    Đăng ký cá biệt: 97B008056,97B008057,97C008979
55.                        Tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành . - H. : Giáo dục , 1997 .- 219 tr.; 20 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 97B007951-97B007953,97M025750-97M025765,97M025767-97M025793,97M025795,97M025796
56.                        Tuyển tập tâm lý học / Nguyễn Đức Hưởng, Dương Diệu Hoa, Phan Trọng Ngọ, Vưgốtxki L. X . - Hà Nội : Đại học Quốc gia , 1997 .- 383 tr.; 21 cm .
o    Số định danh: 150 VU-L
o    Đăng ký cá biệt: 97B007908-97B007910,97M025464-97M025470
57.                        Tuyển tập tâm lý học J. Piaget / Phạm Minh Hạc, Piaget J . - Hà Nội : Giáo dục , 1996 .- 364 tr.; 21 cm .
o    Số định danh: 150 PI-J
o    Đăng ký cá biệt: 97B007835-97B007837,97M025272,97M025274,97M025276,97M025279-97M025282
58.                        Chuyên đề tâm lý học : t. I / Nguyễn Văn Lê . - Hà Nội : Giáo dục , 1997 .- 148 tr.; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-L
o    Đăng ký cá biệt: 97B007786-97B007788,97M025161,97M025162
59.                        Giáo trình tâm lý học . - Hà Nội : Trường Đại học Luật , 1995 .- 236 tr.; 19 cm .
o    Số định danh: 150 Gia
o    Đăng ký cá biệt: 96B006210-96B006212,96M023081,96M023082
60.                        Tâm lý học đại cương / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành . - H. : Đại học Quốc gia , 1996 .- 220 tr.; 21 cm .
o    Số định danh: 150 NG-U
o    Đăng ký cá biệt: 97B007271-97B007273,97M024426,97M024427
61.                        Tâm lý học / Bùi Văn Huệ . - Hà Nội : Đại học Quốc gia , 1996 .- 219 tr.; 21 cm .
o    Số định danh: 150 BU-H
o    Đăng ký cá biệt: 97B007266-97B007270,97M024411-97M024425
62.                        Tâm lý học : Tài liệu dùng cho hệ trung học sư phạm bồi dưỡng giáo viên cấp 1 . - Hà Nội : Giáo dục , 1980 .- 109 tr.; 20 cm .
o    Số định danh: 150 Tam
o    Đăng ký cá biệt: 81M035095
63.                        Vocabulaire de la psychology / Henri Piéron . - Paris : , 1957 .- X, 468 tr.; 25 cm .
o    Số định danh: 150.3 PI-H
o    Đăng ký cá biệt: 75C000052
64.                        Giáo trình chuyên đề giáo dục kĩ năng sống / Nguyễn Thanh Bình . - H. : Đại học Sư phạm, 2009 .- 199 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 370.15 NG-B
o    Đăng ký cá biệt: 10A021610,10A021611,10M094213
o    Số định danh: 370.152 3 GR-R
o    Đăng ký cá biệt: 10A021049,10A021050,10M093491
66.                        Tâm lí học sư phạm đại học / Nguyễn Thạc, Phạm Thành Nghị . - H. : Đại học Sư phạm, 2009 .- 207 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 370.15 NG-T
o    Đăng ký cá biệt: 09A020247,09A020248,09M091718-09M091720
67.                        Giáo trình tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Kế Hào, Nguyễn Quang Uẩn . - H. : Đại học Sư phạm, 2008 .- 129 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 370.15 NG-H
o    Đăng ký cá biệt: 09M091077-09M091080
o    Số định danh: 370.15 Gia
o    Đăng ký cá biệt: 09A020134,09A020135,09M091220-09M091222
69.                        Giáo trình tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Kế Hào, Nguyễn Quang Uẩn . - H. : Đại học Sư phạm, 2008 .- 129 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 370.15 NG-H
o    Đăng ký cá biệt: 09A019640,09A019641,09M089336-09M089339
o    Số định danh: 370.152 CA-LDO-T
o    Đăng ký cá biệt: 08C010482-08C010486
71.                        Hợp lưu các dòng tâm lý học giáo dục : Tiểu luận chuyên đề / Phạm Toàn . - H. : Tri thức, 2008 .- 615 tr. : minh hoạ ; 21 cm .
o    Số định danh: 370.15 PH-T
o    Đăng ký cá biệt: 08A019390,08A019391
72.                        Nên tài - nên đức nhờ tự học / Nguyễn Kỳ . - Huế : Thuận hoá, 2008 .- 139 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 370.152 3 NG-K
o    Đăng ký cá biệt: 08A019266,08A019267,08M087304
73.                        58 phương pháp học tập thoải mái / Nguyễn Duy Chiếm biên soạn . - H. : Văn hoá - Thông tin, 2007 .- 135 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 370.152 3 Phu
o    Đăng ký cá biệt: 08A019193,08A019194
74.                        12 bí quyết học tập của học sinh giỏi / Lý Thanh Vân, Hoàng Lâm . - H. : Đại học Quốc gia, 2008 .- 363 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 370.152 3 LY-V
o    Đăng ký cá biệt: 08A019165,08A019166
75.                        Educational psychology / John W. Santrock . - Classroom update, preparing for PRAXIS and practice, 2nd ed .- Boston : McGraw-Hill, c2006 .- xxxvi, 554 : ill. (chiefly col.) ; 28 cm. + 1 CD-ROM (4 3/4 in.) .
o    Số định danh: 370.15 SA-J
o    Đăng ký cá biệt: 08C009566,08C009567
o    Số định danh: 370.15 NG-H
o    Đăng ký cá biệt: 07A018360,07A018361
o    Số định danh: 370.15 NG-M
o    Đăng ký cá biệt: 07A018352,07A018353
78.                        Learning, creating, and using knowledge : concept maps as facilitative tools in schools and corporations / by Joseph D. Novak . - Mahwah, N.J. : L. Erlbaum Associates, 1998 .- xviii, 251 p. : ill. ; 24 cm .
o    Số định danh: 370.152 3NO-J
o    Đăng ký cá biệt: 07C009527
o    Số định danh: 370.152 3 Phu
o    Đăng ký cá biệt: 07A018025,07A018026,07C009480
80.                        Giáo trình tâm lý học : Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc I / Đỗ Thị Hường, Bùi Tất Nhơn . - H. : Hà nội, 2006 .- 140 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 370.15 DO-H
o    Đăng ký cá biệt: 07A017379,07A017380,07M081290-07M081292
o    Số định danh: 370.15 DO-H
o    Đăng ký cá biệt: 07A017369,07A017370,07M081275-07M081277
82.                        Tình huống tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm / Đỗ Thị Châu . - H. : Giáo dục, 2005 .- 435 tr. ; 24 cm .
o    Số định danh: 370.15 DO-C
o    Đăng ký cá biệt: 07A016949,07A016950,07M080279-07M080281
83.                        Tâm lý sư phạm / Đoàn Huy Oánh . - Tp. HCM : Đại học Quốc gia, 2005 .- 480 tr. ; 28 cm .
o    Số định danh: 370.15 DO-O
o    Đăng ký cá biệt: 05A012594-05A012596,05M066574-05M066580
84.                        Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Giáo trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng chủ biên; Lê Ngọc Lan . - Tái bản lần thứ ba .- H. : Giáo dục, 2001 .- 207 tr. ; 21 cm .
o    Số định danh: 370.151 071 2 LE-H
o    Đăng ký cá biệt: 02B022829,02B022830,02M049160
o    Số định danh: 370.15 PI-J
o    Đăng ký cá biệt: 01B017834,01B017835,01M055656,01M055657
o    Số định danh: 370.156 79 NG-L
o    Đăng ký cá biệt: 01B017837-01B017839,01M055658,01M055659
87.                        Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm / Lê Văn Hồng, Hồng Lê Văn, Lan Lê Ngọc, Thằng Nguyễn Văn . - Hà Nội : Giáo dục , 1997 .- 190 tr.; 20 cm .
o    Số định danh: 370.15 LE-H
o    Đăng ký cá biệt: 97B007960-97B007962,97M025891,97M025893,97M025895-97M025897,97M025899-97M025901,97M025904-97M025910,97M025912,97M025914,97M025915,97M025917,97M025920-97M025923,97M025926-97M025935
o    Số định danh: 370.15 LE-H
o    Đăng ký cá biệt: 99B009213,99M028201,99M028204
o    Số định danh: 370.15 PE-A
o    Đăng ký cá biệt: 86B001365
o    Số định danh: 370.15 PE-A
o    Đăng ký cá biệt: 86B001364
91.                        Educational Psychology : Effective Teaching, Effective Learning / Stephen N. Elliott, Thomas R. Kratochwill, Joan Littlefield . - Dubuque, Iowa : Brown&Benchmark, 1996 .- XX, 632 tr.; 27 cm .
o    Số định danh: 370.15 Edu
o    Đăng ký cá biệt: 97C000995
92.                        Educational Psychology : Windows on Teaching / Thomas K. Crowl, Sally Kaminsky, David M. Podell . - Dubuque, Iowa : Brown&Benchmark, 1997 .- X, 534 tr.; 27 cm .
o    Số định danh: 370.15 CR-T
o    Đăng ký cá biệt: 97C000996
93.                        Educational Psychology : A Developmental Approach / Norman A. Sprinthall, Richard C. Sprinthall . - Singapore : McGraw-Hill, 1990 .- X, 668 tr.; 25 cm .
o    Số định danh: 370.15 SP-N
o    Đăng ký cá biệt: 97C000952 



DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
      Tâm lý học lứa tuổi & Tâm lý học sư phạm


I. TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VIÊN ĐỀ XUẤT
  1. Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Tài liệu học tập cho sinh viên các truờng đại học sư phạm . t. II / Đặng Xuân Hoài, Petrovski A. V . - Hà Nội : Giáo dục , 1982 .- 250 tr.; 19 cm .
    • Số định danh: 370.15 PE-A
    • Đăng ký cá biệt: 86B001365
  2. Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Tài liệu học tập cho sinh viên các truờng đại học sư phạm . t. I / Đặng Xuân Hoài, Petrovski A. V . - Hà Nội : Giáo dục , 1982 .- 183 tr.; 19 cm .
    • Số định danh: 370.15 PE-A
    • Đăng ký cá biệt: 86B001364
  3. Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Giáo trình đào tạo giáo viên trung học cơ sở hệ Cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng chủ biên; Lê Ngọc Lan . - Tái bản lần thứ ba .- H. : Giáo dục, 2001 .- 207 tr. ; 21 cm .
    • Số định danh: 370.151 071 2 LE-H
    • Đăng ký cá biệt: 02B022829,02B022830,02M049160
II. TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN ĐỀ XUẤT

  1. Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm / Lê Văn Hồng, Hồng Lê Văn, Lan Lê Ngọc, Thằng Nguyễn Văn . - Hà Nội : Giáo dục , 1997 .- 190 tr.; 20 cm .
    • Số định danh: 370.15 LE-H
    • Đăng ký cá biệt: 97B007960-97B007962,97M025891,97M025893,97M025895-97M025897,97M025899-97M025901,97M025904-97M025910,97M025912,97M025914,97M025915,97M025917,97M025920-97M025923,97M025926-97M025935
  2. Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Dùng cho các trường Đại học Sư phạm và trường Cao đẳng Sư phạm / Lê Văn Hồng, Hồng Lê Văn, Lan Lê Ngọc, Thàng Nguyễn Văn . - Hà Nội : Đại học Quốc gia , 1998 .- 249 tr.; 20 cm .
    • Số định danh: 370.15 LE-H
    • Đăng ký cá biệt: 99B009213,99M028201,99M028204
  3. Giáo trình chuyên đề giáo dục kĩ năng sống / Nguyễn Thanh Bình . - H. : Đại học Sư phạm, 2009 .- 199 tr. ; 24 cm .
    • Số định danh: 370.15 NG-B
    • Đăng ký cá biệt: 10A021610,10A021611,10M094213
  4. Tâm lí học sư phạm đại học / Nguyễn Thạc, Phạm Thành Nghị . - H. : Đại học Sư phạm, 2009 .- 207 tr. ; 21 cm .
    • Số định danh: 370.15 NG-T
    • Đăng ký cá biệt: 09A020247,09A020248,09M091718-09M091720
  5. Giáo trình tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Kế Hào, Nguyễn Quang Uẩn . - H. : Đại học Sư phạm, 2008 .- 129 tr. ; 24 cm .
    • Số định danh: 370.15 NG-H
    • Đăng ký cá biệt: 09M091077-09M091080
  6. Giáo trình tâm lí học phát triển : Giáo trình dùng cho sinh viên hệ cử nhân không chuyên - chuyên ngành tâm lí học / Dương Thị Diệu Hoa chủ biên, ... [và những người khác] . - H. : Đại học Sư phạm, 2008 .- 222 tr. ; 24 cm .
    • Số định danh: 370.15 Gia
    • Đăng ký cá biệt: 09A020134,09A020135,09M091220-09M091222
  7. Giáo trình tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm : Giáo trình Cao đẳng Sư phạm / Nguyễn Kế Hào, Nguyễn Quang Uẩn . - H. : Đại học Sư phạm, 2008 .- 129 tr. ; 24 cm .
    • Số định danh: 370.15 NG-H
    • Đăng ký cá biệt: 09A019640,09A019641,09M089336-09M089339
  8. Hợp lưu các dòng tâm lý học giáo dục : Tiểu luận chuyên đề / Phạm Toàn . - H. : Tri thức, 2008 .- 615 tr. : minh hoạ ; 21 cm .
    • Số định danh: 370.15 PH-T
    • Đăng ký cá biệt: 08A019390,08A019391
  9. Educational psychology / John W. Santrock . - Classroom update, preparing for PRAXIS and practice, 2nd ed .- Boston : McGraw-Hill, c2006 .- xxxvi, 554 : ill. (chiefly col.) ; 28 cm. + 1 CD-ROM (4 3/4 in.) .
    • Số định danh: 370.15 SA-J
    • Đăng ký cá biệt: 08C009566,08C009567
  10. Tâm lí học tiểu học và tâm lí học sư phạm tiểu học : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ đại học / Nguyễn Thị Bích Hạnh, Trần Thị Thu Mai . - H. : Giáo dục, 2007 .- 130 tr. ; 30 cm .
    • Số định danh: 370.15 NG-H
    • Đăng ký cá biệt: 07A018360,07A018361
  11. Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm : Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học hệ đại học sư phạm / Nguyễn Bá Minh, Nguyễn Thị Mỹ Trinh . - H. : Giáo dục, 2007 .- 215 tr. ; 30 cm .
    • Số định danh: 370.15 NG-M
    • Đăng ký cá biệt: 07A018352,07A018353
  12. Giáo trình tâm lý học : Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc I / Đỗ Thị Hường, Bùi Tất Nhơn . - H. : Hà nội, 2006 .- 140 tr. ; 24 cm .
    • Số định danh: 370.15 DO-H
    • Đăng ký cá biệt: 07A017379,07A017380,07M081290-07M081292
  13. Giáo trình một số vấn đề tâm lý học sư phạm kỹ thuật nghề nghiệp : Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc II / Đỗ Thị Hường . - H. : Hà nội, 2006 .- 118 tr. ; 24 cm .
    • Số định danh: 370.15 DO-H
    • Đăng ký cá biệt: 07A017369,07A017370,07M081275-07M081277
  14. Tình huống tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm / Đỗ Thị Châu . - H. : Giáo dục, 2005 .- 435 tr. ; 24 cm .
    • Số định danh: 370.15 DO-C
    • Đăng ký cá biệt: 07A016949,07A016950,07M080279-07M080281
  15. Tâm lý sư phạm / Đoàn Huy Oánh . - Tp. HCM : Đại học Quốc gia, 2005 .- 480 tr. ; 28 cm .
    • Số định danh: 370.15 DO-O
    • Đăng ký cá biệt: 05A012594-05A012596,05M066574-05M066580
  16. Tâm lý học và giáo dục học : Nhà tâm lý học lớn giải đáp các vấn đề về giáo dục / Jean Piaget; Trần Nam Lương, Phùng Đệ, Nguyễn Kỳ dịch . - Hà Nội : Giáo dục , 1999 .- 212 tr.; 21 cm .
    • Số định danh: 370.15 PI-J
    • Đăng ký cá biệt: 01B017834,01B017835,01M055656,01M055657
  17. Educational Psychology : Effective Teaching, Effective Learning / Stephen N. Elliott, Thomas R. Kratochwill, Joan Littlefield . - Dubuque, Iowa : Brown&Benchmark, 1996 .- XX, 632 tr.; 27 cm .
    • Số định danh: 370.15 Edu
    • Đăng ký cá biệt: 97C000995
  18. Educational Psychology : Windows on Teaching / Thomas K. Crowl, Sally Kaminsky, David M. Podell . - Dubuque, Iowa : Brown&Benchmark, 1997 .- X, 534 tr.; 27 cm .
    • Số định danh: 370.15 CR-T
    • Đăng ký cá biệt: 97C000996
  19. Educational Psychology : A Developmental Approach / Norman A. Sprinthall, Richard C. Sprinthall . - Singapore : McGraw-Hill, 1990 .- X, 668 tr.; 25 cm .
    • Số định danh: 370.15 SP-N
    • Đăng ký cá biệt: 97C000952 






ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
GIÁO DỤC HỌC ĐẠI CƯƠNG



Họ và tên giảng viên:  Lại Thế Luyện, MSc.
Email:          laitheluyen@gmail.com
Blog:            http://laitheluyen.blogspot.com   

I. Giới thiệu chung:
1. Tên môn học: Giáo dục học đại cương  (General Pedagogy )
2. Mã số môn: GD 316. Số tín chỉ: 3
3. Cấu trúc môn học:
a. Tổng số tiết của môn học: 45 tiết
b. Số tiết lý thuyết của môn học: 30
c. Số tiết làm bài tập, trao đổi, thảo luận: 15 tiết.
4. Điều kiện tiên quyết: Phải học qua các môn: Triết học (ML 108), Tâm lý học đại cương (GD 103), Tâm lý học Lứa tuổi và Tâm lý học Sư phạm (GD 317).
5. Tóm tắt mục tiêu môn học:
- Môn học nhằm mục đích cung cấp cho sinh viên Sư phạm những cơ sở lý luận khoa học cơ bản, hiện đại và phù hợp với đào tạo Sư phạm hiện nay về công tác dạy học, giáo dục và công tác tổ chức, quản lý, lãnh đạo giáo dục trong nhà trường. Trên cơ sở đó để họ xem xét và vận dụng vào các lĩnh vực công tác này ở nhà trường phổ thông, nhất là phục vụ kịp thời cho các các hoạt động rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên, các đợt kiến, thực tập sư phạm của sinh viên được diễn ra trong suốt quá trình đào tạo sư phạm.
- Yêu cầu: Sau khi học xong phần này sinh viên có khả năng:
+ Phát triển kỹ năng học tập và nghiên cứu Giáo dục học; tập dượt các kỹ năng sư phạm cơ sở và cơ bản, nhất là kỹ năng giải quyết vấn đề trong các hoạt động dạy học, hoạt động giáo dục và hoạt động tổ chức, quản lý, lãnh đạo giáo dục ở nhà trường phổ thông.
+ Hình thành tư duy biện chứng trong nghiên cứu, xem xét các vấn đề về dạy học, giáo dục và tổ chức, quản lý, lãnh đạo giáo dục ở nhà trường phổ thông; tiếp tục hình thành và phát triển lòng yêu nghề, mến trẻ cũng như các phẩm chất nhân cách khác của nhà giáo.
+ Hiểu những lý luận cơ bản về dạy học, giáo dục phẩm chất nhân cách học sinh và về công tác tổ chức, quản lý, lãnh đạo giáo dục trong nhà trường phổ thông; biết cách liên hệ tri thức đã học với thực tiễn dạy học, giáo dục ở nhà trường phổ thông và rút ra bài học sư phạm cần thiế cho bản thân.
6. Đối tượng sử dụng: Dạy cho sinh viên sư phạm năm thứ hai hệ đào tạo chính qui và tại chức.
II. Đề cương môn học:
1. Mô tả tóm tắt nội dung môn học: Nội dung chương trình môn học bao gồm: Những vấn đề lý luận và thực tiễn cơ bản về công tác dạy học nói chung ở nhà trường phổ thông (Lý luận dạy học đại cương); những vấn đề lý luận và thực tiễn cơ bản về công tác giáo dục phẩm chất nhân cách cho học sinh phổ thông (Lý luận giáo dục) và những vấn đề lý luận&thực tiễn cơ bản về công tác tổ chức, quản lý, lãnh đạo giáo dục trong nhà trương phổ thông (Lý luận về tổ chức, quản lý, lãnh đạo giáo dục trong nhà trường phổ thông)
2. Chương trình chi tiết:

Phần 1. Lý luận dạy học
Chương 1. Quá trình dạy học
I. Dạy học và ý nghĩa của nó
II. Cấu trúc của quá trình dạy học
1. Quan điểm truyền thống về cấu trúc của quá trình dạy học
2. Quan điểm Jean Vial (1986) về cấu trúc của quá trình dạy học
III. Qui luật cơ bản của quá trình dạy học
1. Qui luật và các qui luật dạy học
2. Qui luật cơ bản của quá trình dạy học
a. Quan điểm dạy học lấy thầy làm trung tâm
b. Quan điểm dạy học lấy trò làm trung tâm
IV. Bản chất của quá trình dạy học
1. Cơ sở xác định bản chất quá trình dạy học
2. Bản chất quá trình dạy học
V. Các nhiệm vụ của quá trình dạy học
1. Cơ sở xác định các nhiệm vụ dạy học
2. Các nhiệm vụ dạy học
a. Tổ chức, điều khiển học sinh nắm vững hệ thống tri thức và hệ thống kỹ năng, kỹ xảo tương ứng
b. Phát triển ở học sinh năng lực hoạt động trí tuệ đặc biệt là năng lực tư duy sáng tạo (hay nhiệm vụ bồi dưỡng cho học sinh phương pháp học tập).
c. Hình thành cho học sinh thế giới quan và nhân sinh quan khoa học và những phẩm chất nhân cách của con người mới.
d. Mối quan hệ giữa các nhiệm vụ dạy học
VI. Động lực của quá trình dạy học
1. Khái quát về sự vận động, phát triển của quá trình dạy học
2. Động lực cuả quá trình dạy học
VII. Logic của quá trình dạy học
1. Khái niệm về logic của quá trình dạy học
2. Các khâu (hay các bước) của quá trình dạy học
a. Các khâu (hay các bước) của quá trình dạy học theo quan điểm truyền thống
b. Năm định hướng trong dạy học của Robert J. Marzano (1992)
Chương 2. Nguyên tắc dạy học
I. Khái niệm chung
1. Khái niệm
2. Cơ sở xác định hệ thống các nguyên tắc dạy học
II. Hệ thống các nguyên tắc dạy học
1. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa tính khoa học và tính giáo dục
2. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn trong dạy học
3. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa cái cụ thể và cái trừu tượng trong quá trình dạy học
4. Nguyên tắc đảm bảo sự vững chắc của tri thức, kỹ năng, kỹ xảo và tính mền dẻo của tư duy
5. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa tính vừa sức chung và tinhd vừa sức riêng trong quá trình dạy học
6. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa vai trò chủ đạo của người dạy và vai trò tự giác, tích cực, độc lập của người học
Chương 3. Nội dung dạy học
I. Khái niệm nội dung dạy học
II. Các nguyên tắc chỉ đạo nội dung dạy học và vấn đề đổi mới nội dung dạy học
III. Biểu hiện của nội dung dạy học
1. Kế hoạch dạy học
2. Chương trình dạy học
3. Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo
Chương 4. Phương pháp dạy học
I. Khái niệm phương pháp dạy học
1. Khái niệm phương pháp nói chung
2. Khái niệm phương pháp dạy học
3. Vai trò của phương pháp dạy học
II. Hệ thống các phương pháp dạy học
A. Các phương pháp dạy học hiện hành ( hay phương pháp dạy học truyền thống)
1. Nhóm phương pháp dạy học sử dụng ngôn ngữ
a. Phương pháp thuyết trình
b. Phương pháp hỏi đáp
c. Phương pháp hướng dẫn học sinh sử dụng sách giáo khoa và tài liệu tham khảo
2. Nhóm các phương pháp dạy học trực quan
a. Phương pháp trình bày trực quan
b. Phương pháp quan sát
3. Nhóm các phương pháp dạy học thực tiễn
a. Phương pháp luyện tập
b. Phương pháp ôn tập
c. Phương pháp làm thí nghiệm
4. Nhóm các phương pháp kiểm tra, đánh giá mứ độ nắm tri thức, kỹ năng, kỹ xảo của học sinh
a. Ý nghĩa của việc kiểm tra, đánh giá mức độ nắm tri thức, kỹ năng, kỹ xảo của học sinh
b. Những yêu cầu cơ bản của việc kiểm tra, đánh giá mức độ nắm tri thức, kỹ năng, kỹ xảo của học sinh
c. Các phương pháp kiểm tra
d. Đánh giá và qui trình đánh giá
B. Các phương pháp dạy học hiện đại
1. Xây dựng các phương pháp dạy học theo phương hướng vận dụng các thành tựu của Toán học, Điều khiển học, logic học
a. Dạy học algorit
b. Dạy học chương trình hoá
2. Xây dựng các phương pháp dạy học theo phương hướng vận dụng các thành tựu của Tâm lý học
a. Dạy học nêu vấn đề hay dạy học giải quyết vấn đề, học tập dựa trên vấn đề
b. Dạy học tình huống
3. Xây dựng các phương pháp dạy học theo phương hướng vận dụng các thành tựu về phương tiện khoa học kỹ thuật hiện đại
III. Khái quát về phương tiện dạy học
IV. Sự lựa chọn, vận dụng các phương pháp và phương tiện dạy học
Chương 5. Hình thức tổ chức dạy học
I. Khái niệm chung
II. Hệ thống các hình thức tổ chức dạy học
A. Hình thức lên lớp
1. Những đặc điểm của hình thức lên lớp
2. Ưu nhược điểm của hình thức lên lớp
3. Các loại bài học và cấu trúc của bài học trên lớp
4. Những yêu cầu đối với bài học
5. Công tác chuẩn bị lên lớp
6. Lên lớp và sau khi lên lớp
B. Các hình thức tổ chức dạy học khác
1. Hình thức học ở nhà
2. Hình thức tham quan
3. Hình thức thảo luận
4. Hình thức hoạt động ngoại khoá
5. Hình thức giupas đỡ riêng
Phần 2. Lý luận giáo dục
Chương 1. Quá trình giáo dục
I. Khái niệm quá trình giáo dục
II. Cấu trúc của quá trình giáo dục
III. Bản chất của quá trình giáo dục
IV. Những đặc điểm của quá trình giáo dục

1. Quá trình giáo dục là quá trình lâu dài và liên tục
2. Quá trình giáo dục là quá trình diễn ra với những tác động giáo dục phức hợp
3. Quá trình giáo dục có tính cá biệt
4. Quá trình giáo dục thống nhất với quá trình dạy học
V. Qui luật của quá trình giáo dục
VI. Động lực quả quá trình dạy học
1. Khái quát chung về sự vận động phát triển của quá trình giáo dục
2. Động lực của quá trình giáo dục
VII. Logic của quá trình giáo dục
1. Khái niệm logic của quá trình giáo dục
2. Các khâu (hay các bước) của quá trình giáo dục
Chương 2. Nguyên tắc giáo dục
I. Khái niệm chung
1. Khái niệm
2. Cơ sở xây dựng hệ thống nguyên tắc giáo dục
II. Hệ thống các nguyên tắc giáo dục
1. Nguyên tắc đảm bảo tính mục đích của giáo dục
2. Nguyên tắc đảm bảo giáo dục gắn với đời sống, với lao động
3. Nguyên tắc đảm bảo giáo dục trong tập thể và bằng tập thể
4. Nguyên tắc đảm bảo thống nhất giữa tôn trọng nhân cách và yêu cầu hợp lý đối với học sinh
5. Nguyên tắc đảm bảo mối quan hệ thống nhất biện chứng giữa hoạt động chủ đạo của nhà giáo dục với việc phát huy tính chủ động, tích cực và sáng tạo của đối tượng giáo dục
6. Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, tính kế tiếp và tính liên tục của quá trình giáo dục
7. Nguyên tắc đảm bảo sự thống nhất giữa giáo dục nhà trường, giáo dục gia đình và giáo dục xã hội
8. Nguyên tắc đảm bảo tính vừa sức và tính cá biệt trong quá trình giáo dục
9. Nguyên tắc đảm bảo phát huy ưu điểm để khắc phục khuyết điểm
Chương 3. Nội dung giáo dục
I. Khái niệm nội dung giáo dục
II. Các nguyên tắc xây dựng nội dung giáo dục
1. Nội dung giáo dục phải phù hợp với mục tiêu giáo dục và đào tạo
2. Nội dung giáo dục phải đảm bảo tính liên tục, tính hệ thống
3. Nội dung giáo dục phải đảm bảo mối quan hệ giữa những giá trị truyền thống và những giá trị hiện đại, giữa những giá trị dân tộc và những giá trị nhân loại
4. Nội dung giáo dục phải được xây dựng cho phù hợp với đặc điểm tâm lý của đối tượng
5. Nội dung giáo dục phải đảm bảo tính đồng tâm
III. Nội dung giáo dục
1. Giáo dục đạo đức công dân
2. Giáo dục lao động- hướng nghiệp
3. Giáo dục văn hoá thẩm mỹ
4. Giáo dục thể chất
Chương 4. Phương pháp giáo dục
I. Khái niệm phương pháp giáo dục
1. Khái niệm
2. Cơ sở xây dựng phương pháp giáo dục
II. Hệ thống các phương pháp giáo dục
1. Nhóm các phương pháp hình thành ý thức cá nhân (hay nhóm phương pháp thuyết phục)
a. Phương pháp thuyết phục bằng ngôn ngữ
b. Phương phápthuyết phục bằng nêu gương
2. Nhóm các phương pháp tổ chức hoạt động và hình thành kinh nghiệm ứng xử
a. Phương pháp nêu lên những yêu cầu sư phạm
b. Phương pháp giáo công việc
c. Phương pháp luyện tập
d. Phương pháp rèn luyện
3. Nhóm các phương pháp kích thích hoạt động và điều chỉnh hành vi ứng xử
a. Phương pháp khen thưởng
b. Phương pháp trách phạt
c. Phương pháp tổ chức thi đua
Phần 3. Lý luận về nhà trường trung học và người giáo viên trung học
Chương 1. Nhà trường phổ thông trung học
I. Vị trí và mục tiêu của giáo dục trung học
1. Vị trí và mục tiêu của giáo dục trung học
2. Mục tiêu của giáo dục trung học cơ sở
3. Mục tiêu của giáo dục trung học phổ thông
II. Kế hoạch của giáo dục trung học
1. Kế hoạch giáo dục của trung học cơ sở
2. Kế hoạch giáo dục của trung học phổ thông
III. Vấn đề tổ chức, quản lý và lãnh đạo ở trường phổ thông trung học
1. Tổ chức với chức năng lãnh đạo trong nhà trường
2. Tổ chức với chức năng quản lý, điều hành mọi hoạt động của nhà trường
3. Tổ chức với chức năng tham gia quản lý, giáo dục trong nhà trường
4. Vấn đề quản lý trong nhà trường
Chương 2. Người giáo viên trung học
I. Vị trí và chức năng của người giáo viên
1. Người giáo viên
2. Vị trí và chức năng của người giáo viên
II. Đặc điểm của hoạt động lao động sư phạm
1. Đặc điểm về mục đích của hoạt động lao động sư phạm
2. Đặc điểm về đối tượng của hoạt động lao động sư phạm
3. Đặc điểm về công cụ của hoạt động lao động sư phạm
4. Đặc điểm về sản phẩm của hoạt động lao động sư phạm
5. Một số đặc điểm khác
III. Nhiệm vụ và quyền hạn của người giáo viên
1. Những căn cứ để xác định nhiệm vụ và quyền hạn của người giáo viên
2. Nhiệm vụ của người giáo viên
3. Các quyền của nhà giáo
IV. Những yêu cầu mà người giáo viên trung học cần rèn luyện
1. Phẩm chất sư phạm
2. Năng lực sư phạm
V. Người giáo viên và vấn đề nâng cao trình độ
Chương 3. Công tác chủ nhiệm lớp ở trường phổ thông trung học
I. Chức năng của người giáo viên chủ nhiệm lớp
1. Giáo viên chủ nhiệm lớp là người thay thế Hiệu trưởng quản lý toàn diện tập thể học sinh một lớp học
2. Giáo viên chủ nhiệm lớp là cố vấn tổ chức hoạt động tự quản của tập thể học sinh
3. Giáo viên chủ nhiệm lớp là cầu nối giữa tập thể học sinh với các tổ chức xã hội trong và ngoài trường, là người tổ chức phối hợp các lực lượng giáo dục
4. Giáo viên chủ nhiệm lớp là người đánh giá khách quan kết quả rèn luyện của mỗi học sinh và phong trào chung của tập thể lớp
II. Nhiệm vụ của giáo viên chủ nhiệm lớp
1. Nắm vững mục tiêu giáo dục của cấp học, lớp học, chương trình giáo dục, dạy học của nhà trường
2. Tìm hiểu để nắm vững cơ cấu của nhà trường
3. Tiếp nhận và nắm vững học sinh lớp chủ nhiệm
4. Là người tổ chức phối hợp các lực lượng giáo dục xã hội trong và ngoài trường để thống nhất tác động đến học sinh
5. Tự hoàn thiện phẩm chất, năng lực làm công tác chủ nhiệm lớp
III. Nội dung và phương pháp công tác của giáo viên chủ nhiệm lớp
1. Tìm hiểu, phân loại và vạch kế hoạch giáo dục các đối tượng học sinh
2. Tổ chức xây dựng tập thể lớp tự quản
3. Tổ chức hoạt động giáo dục toàn diện học sinh
4. Đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh và phong trào chung của tập thể
5. Phối hợp với các lực lượng trong và ngoài trường để quản lý giáo dục học sinh



PHẦN MỀM CÀI ĐẶT DÀNH CHO GIẢNG VIÊN 

1. Phần mềm cắt phim: Download tại đây
2. Phần mềm chuyển định dạng đuôi phim, đuôi nhạc: Download tại đây
3. Phần mềm đồng hồ đếm ngược để hoạt động nhóm và trò chơi: Download tại đây
4. Phần mềm download nhanh: Download tại đây
5. Phần mềm download flash: Download tại đây
6. Phần mềm nén file: Download tại đây
7. Phần mềm soạn trắc nghiệm và xáo trộn đề thi trắc nghiệm: Download tại đây
8. Phần mềm gõ tiếng Việt Unikey: Download tại đây
9. Phần mềm chuyển các dạng file trong bộ Microsoft Office sang pdf: Download tại đây
10. Phần mềm chống chặn IP: Download tại đây
11. Phần mềm biên tập phim Windows Live Movie Maker (TA): Download tại đây
12. Phần mềm biên tập phim Windows Live Movie Maker (TV): Download tại đây
13. Phần mềm biên tập phim Proshow Producer 5.0.3310: Download tại đây
14. Phần mềm biên tập phim Proshow Producer 6.0.3410: Download tại đây
15. Phần mềm biên tập phim Proshow Producer 7.0.3514: Download tại đây
16. Phần mềm lập sơ đồ tư duy Mindjet MindManager Pro 8.0: Download tại đây
17. Phần mềm lập sơ đồ tư duy Mindjet MindManager Pro 9.0: Download tại đây
18. Phần mềm lập sơ đồ tư duy Mindjet MindManager Pro 10.0: Download tại đây
19. Phần mềm lập sơ đồ tư duy Mindjet MindManager Pro 11.0: Download tại đây
20. Phần mềm lập sơ đồ tư duy Mindjet MindManager Pro 14.3.192: Download tại đây
21. Phần mềm lập sơ đồ tư duy Mindjet MindManager Pro 15.0: Download tại đây
22. Phần mềm lập sơ đồ tư duy Mindjet MindManager 2016 v16.0.152: Download tại đây
23. Phần mềm lập sơ đồ tư duy ImindMap 4.0: Download tại đây
24. Phần mềm lập sơ đồ tư duy ImindMap 5.5: Download tại đây
25. Phần mềm lập sơ đồ tư duy ImindMap 6.0: Download tại đây
26. Phần mềm lập sơ đồ tư duy ImindMap 7.0: Download tại đây
27. Phần mềm lập sơ đồ tư duy ImindMap 7.0 Portable: Download tại đây
28. Phần mềm lập sơ đồ tư duy ImindMap 8.0.1: Download tại đây