Tải đề cương



Các bạn thân mến!


Trang này bao gồm: các slides bài giảng, chuyên đề đào tạo, đề cương môn học, các khóa học ngắn hạn, các bài diễn thuyết, giao lưu, chia sẻ, các audio chương trình phát thanh,.... dành cho bạn tải về tham khảo miễn phí. Chúng tôi làm công việc này với suy nghĩ giản dị rằng, những giá trị tốt đẹp một khi được chia sẻ sẽ tự động lan tỏa một cách nhanh chóng đến với mọi người! 


CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN

-       Kỹ năng làm việc đồng đội
-       Kỹ năng lãnh đạo
-       Kỹ năng giao việc - ủy quyền
-       Kỹ năng động viên nhân viên
-       Kỹ năng huấn luyện nhân viên
-       Kỹ năng tổ chức cuộc họp
-       Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định
-       Kỹ năng đàm phán
-       Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh
-       Kỹ năng giao tiếp - ứng xử với đồng nghiệp
-       Kỹ năng giải quyết xung đột
-       Kỹ năng quản lý thời gian và tổ chức công việc
-       Kỹ năng thích ứng với tổ chức
-       Kỹ năng nhận thức bản thân và lập kế hoạch nghề nghiệp
-       Kỹ năng thuyết trình chuyên nghiệp   
-       Kỹ năng tìm việc làm
-       Kỹ năng tạo động lực cho bản thân
-       Kỹ năng tự học suốt đời
-       Kỹ năng tư duy phản biện  
-       Kỹ năng tư duy sáng tạo

      Nét nổi bật trong các nội dung các chương trình đào tạo này là tính hệ thống, bài bản, hướng đến các chuẩn mực quốc tế, cập nhật thường xuyên nhằm mang lại hiệu quả thiết thực và chất lượng đào tạo tốt nhất cho các doanh nghiệp. Sau khóa học, người học có thể vận dụng thành công vào thực tế công việc tại từng doanh nghiệp.

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẶC THÙ

-       Ứng dụng sơ đồ tư duy trong học tập và công việc
-       Tâm lý ứng xử học đường  
-       Tâm lý khách hàng & Kỹ năng bán hàng
-       Tâm lý học ứng dụng trong quản lý – lãnh đạo
-       Sống với ước mơ & lập kế hoạch cuộc đời
-       Giáo dục lòng tự trọng và tự tin cho trẻ
-       Giáo dục Giá trị sống cho trẻ em
-       Dạy con tuổi Teen  - các kỹ năng sống cần thiết 



Chân thành cảm ơn các bạn đã dành thời gian quan tâm và mong bạn tiếp tục chia sẻ đến với những người khác ! 





  • Các Audio CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH về KỸ NĂNG MỀM - Tải về Nghe TẠI ĐÂY

  • Slides BÍ QUYẾT GIÚP SINH VIÊN THUYẾT TRÌNH THÀNH CÔNG - Tải TẠI ĐÂY

  • Slides KỸ NĂNG TẠO ĐỘNG LỰC CHO BẢN THÂN - tải TẠI ĐÂY

  • Bài giảng LẬP KẾ KOẠCH PHÁT TRIỂN BẢN THÂN VÀ SỰ NGHIỆP (đang cập nhật)

  • Bài giảng TÂM LÝ KHÁCH HÀNG & KỸ NĂNG BÁN HÀNG (đang cập nhật)

  • Bài giảng GIÁO DỤC LÒNG TỰ TIN CHO CON BẠN  (đang cập nhật)

  • Bài giảng KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH TRONG KINH DOANH & BÁN HÀNG - Tải TẠI ĐÂY

  • Bài chia sẻ TÂM LÝ ỨNG XỬ HỌC ĐƯỜNG - dành cho giảng viên - Tải TẠI ĐÂY

  • Bài giảng PHƯƠNG PHÁP ĐÀO TẠO KỸ NĂNG MỀM - dành cho giảng viên - Tải TẠI ĐÂY

  • Bài giảng ỨNG DỤNG SƠ ĐỒ TƯ DUY TRONG HỌC TẬP & CÔNG VIỆC - Tải TẠI ĐÂY

  • Đề cương CÁC KHÓA ĐÀO TẠO KỸ NĂNG MỀM - Tải TẠI ĐÂY

  • Chuyên đề  GIÁO DỤC GIÁ TRỊ SỐNG CHO TRẺ EM - Tải TẠI ĐÂY



MẪU ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT 
KỸ NĂNG QUẢN LÝ THỜI GIAN & TỔ CHỨC CÔNG VIỆC


Họ và tên giảng viên:  Lại Thế Luyện
Email:          laitheluyen@gmail.com
Blog:            http://laitheluyen.blogspot.com   

I. THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA KHÓA HỌC

STT
THÀNH PHẦN
NỘI DUNG
1
Tên khóa học
-          Kỹ năng Quản lý thời gian & Tổ chức công việc
2
Đối tượng học
-          Sinh viên các trường đại học, cao đẳng, cao đẳng nghề, trung cấp nghề,…
-          Người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức,….
-          Mọi cá nhân quan tâm đến quản lý thời gian và tổ chức công việc, muốn tìm kiếm sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống

3
Mô tả khóa học


-          Khóa đào tạo trang bị cho người học những hiểu biết về các nguyên tắc cốt lõi trong quản lý thời gian,
-          Hướng dẫn cho người học cách thức vận dụng những công cụ quản lý thời gian, để đạt hiệu quả tối ưu trong học tập cũng như công việc.

4
Hiệu quả đầu ra
Sau khi kết thúc khóa học, người học sẽ:
-       Nhận ra tầm quan trọng của việc quản lý thời gian
-       Nhận ra các thói quen chần chừ và cách khắc phục 
-       Tránh được những căng thẳng, mệt mỏi trong cuộc sống
-       Xác định được mục tiêu học tập và nghề nghiệp
-       Đạt được điểm cao trong học tập
-       Biết tổ chức và phân công công việc trong nhóm  
-       Biết xác định thứ tự các công việc ưu tiên trong ngày
-       Biết tổ chức công việc hiệu quả
-       Cân bằng công việc và cuộc sống, nâng cao chất lượng cuộc sống

5
Giới thiệu giảng viên
Giảng viên, Diễn giả  Lại Thế Luyện
-       Hiện là Giám đốc đào tạo – Công ty TNHH Tư vấn & Đào tạo Hiệu Quả
              http://tuvanhieuqua.vn
-       Tác giả của hơn 30 cuốn sách về Kỹ năng mềm, Tâm lý ứng dụng, Giáo dục nhân bản và Nghệ thuật sống,… http://laitheluyen.blogspot.com
-       Chuyên gia đào tạo các Kỹ năng mềm cho đội ngũ nhân lực của các doanh nghiệp, với hơn 10 năm kinh nghiệm.
-       Từng tốt nghiệp hệ chính quy các chương trình đào tạo đại học và sau đại học về các ngành: Luật Kinh tế,  Tâm lý học và Giáo dục học.  Nguyên Giảng viên thỉnh giảng  tại các trường đại học: ĐH Công Nghệ Sài Gòn, ĐH FPT, ĐH Dầu Khí VN, … 
-       Hội viên Hội Khoa học Tâm lý – Giáo dục VN, Hội viên Hội Luật gia VN

II. ĐỀ CƯƠNG VÀ NỘI DUNG CHI TIẾT

Chương/ Bài
Tên chương/ tên bài
Tóm tắt nội dung / ý chính
Ghi chú
Chương 1
Tầm quan trọng của quản lý thời gian


Bài 1
Quỹ thời gian của bạn
-       2 tỷ giây của một đời người
-       Quỹ thời gian của một ngày
Thực hành


Bài 2
Ích lợi của quản lý thời gian
-       Tránh được những căng thẳng, mệt mỏi
-       Sống có định hướng và mục tiêu rõ ràng
-       Nâng cao chất lượng cuộc sống bản thân 
-       Đạt được hạnh phúc trong cuộc sống và thành công trong sự nghiệp
Thực hành


Bài 3
Thói quen chần chừ
-       Những thói quen chần chừ
-       Tại sao chúng ta chần chừ ?
-       Tác hại của thói quen chần chừ
-       Các cách khắc phục thói quen chần chừ
Thực hành


Bài 4
Nguyên lý 80/20
-       Vận dụng nguyên lý 80/20 vào quản lý thời gian của bạn
-       Các cách sử dụng thời gian để tạo ra giá trị cao nhất
Thực hành


Chương 2
Các công cụ quản lý thời gian hiệu quả

Bài 5
Xây dựng mục tiêu của bạn
-       Sử dụng công cụ SMART để xây dựng các mục tiêu: học tập, nghề nghiệp, tài chính,…  
Thực hành


Bài 6
Ma trận quản lý thời gian
-       Khắc phục hội chứng vội
-       Cách sắp xếp các công việc vào ma trận quản lý thời gian
-       Giảm bớt được những gánh nặng không cần thiết
-       Giao việc cho người khác
Thực hành
  

Bài 7
Xác định thứ tự ưu tiên công việc mỗi ngày
-       Dành ưu tiên cho những việc quan trọng
-       Cách ghi sổ tay
-       Đạt được thành công và sự mãn nguyện trong cuộc sống
Thực hành


Bài 8
Lập lịch trình hiệu quả cho một tuần làm việc
-       Cách lập kế hoạch công việc cho một tuần của bạn
Thực hành


Bài 9
Ghi lại nhật ký sử dụng thời gian
-       Cách ghi lại nhật ký công việc
-       Rút kinh nghiệm về cách sử dụng thời gian mỗi ngày của bản thân
-       Nâng cao chất lượng cuộc sống của bản thân  
Thực hành


Chương 3
Kỹ năng tổ chức công việc

Bài 10
Ích lợi của thói quen tổ chức công việc theo khoa học
-       Tránh được những tác hại của thói vô tổ chức
-       Tránh được những nỗi lo lắng, căng thẳng không cần thiết
-       Công việc đạt được hiệu quả
-       Cân bằng công việc và cuộc sống
Thực hành


Bài 11
Tổ chức công việc hiệu quả
-       Vận dụng Phương pháp 5W1H để tổ chức công việc hiệu quả
Thực hành


Bài 12
Định hướng công việc hiệu quả
-       Định hướng nội dung cho một công việc (5W 1H 2C 5M)
Thực hành


Bài 13
Cách phân công công việc khi làm việc nhóm
-       Vận dụng công cụ STARTS để phân công công việc trong nhóm
Thực hành


Bài 14
Các công cụ hỗ trợ và phần mềm tiện ích phổ biến
-       Thời gian biểu Google
-       Công cụ nhắc việc trong SmartPhone
Thực hành



III. TÀI LIỆU THAM KHẢO CHO KHÓA HỌC

Tiếng Anh
1.      David Cottrell & Mark Layton (2004), 175 Ways to Get More Done In Less Time, CornerStone Leadership Institute.
2.      Chris Crouch (2005), Getting Organized: Learning How to Focus, Organize and Prioritize, Memphis: Dawson.
3.      Dorothea J.Cudaback (1981), Time Management  Leader’s Handbook, University of California Cooperative Extension Service.
4.      Pamela Dodd & Doug Sundheim (2005), The 25 Best Time Manegement Tools and Techniques: How to Get More Done without Driving Yourself Crazy, Peak Performance Press. 
5.      Elaine St.James (1994), Simplify Your Life: 100 Ways to Slow Down and Enjoy the Things that Really Matter, Hyperion.
6.      Alex Mackenzie (1997), The Time Trap, Amacom, New York.
7.      Marc Mancini (2003), Time Management, McGraw-Hill.
8.      Julie Morgensten (2000), Time Management from the Inside Out, New York: Henry Holt.
9.      Harold L.Taylor (2014), Time Management Strategies, ISBN 978-87-403-0655-2.
10.  Brian Tracy (2004), Time Power, Amacom, New York.
Tiếng Việt
1.      Ken Blanchard (2005), Phút dành cho bạn: Cân bằng công việc và cuộc sống, First News dịch, NXB TP.HCM.
2.      Andy Bruce & Ken Langdon (2007), Hành động hiệu quả, Dương Thí Hiển dịch, NXB.TPHCM.
3.      Cẩm nang kinh doanh Harvard (2007), Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên, Trần Thị Bích Nga – Phạm Ngọc Sáu dịch, NXB TP.HCM.
4.      Stephen R.Covey (2009), Tư duy tối ưu, Vũ Tiến Phúc – Dương Ngọc Hân dịch, First News, NXB Trẻ. 
5.      Daniin Granin (2004), Kỳ lạ thế đấy cuộc đời này, Đoàn Tử Huyến dịch, NXB Lao Động.
6.      David Fontana (2006), Quản lý thời gian, Trương Vỹ Quyền dịch, NXB TP.HCM.
7.      Marion E.Haynes (1996), Quản lý thời gian của bạn, Nguyễn Thị Quỳnh Giao – Nguyễn Nguyễn dịch, NXB Mũi Cà Mau.
8.      Ray Josephs (2000), Lợi mỗi ngày được một giờ, Nguyễn Hiến Lê dịch, NXB Văn hóa Thông tin, tái bản.
9.      Richard Koch (2007), Nguyên lý 80/20, Lê Nguyễn Minh Thọ - Trương Hớn Huy dịch, NXB Trẻ.
10.  Richard Koch (2007), Con người 80/20, Thiên Kim – Anh Thy dịch, NXB Trẻ.
11.  Richard Koch (2007), Sống theo phương thức 80/20, Huỳnh Tiến Đạt dịch, NXB Trẻ.
12.  John Seymour & Martin Shervington (2006), Đạt hiệu quả tối ưu trong công việc, Vũ Hương dịch, NXB TP.HCM.
13.  Nguyễn Trung Tri (2007), Hãy vứt bỏ những gì không cần thiết, NXB Văn hóa Thông tin.
14.  Brian Tracy (2006), Để hiệu quả trong công việc, First News dịch, NXB Trẻ.
15.  Brian Tracy (2014), Thuật quản lý thời gian, Trần Quốc Duy dịch, NXB Thế Giới.
16.  Jan Yager (2010), Nghệ thuật quản lý thời gian sáng tạo cho kỷ nguyên mới, Hồ Văn Hiệp dịch, NXB Văn hóa Sài Gòn.
17.  Ken Zeigler (2008), Tổ chức công việc hiệu quả, Trần Phi Tuấn dịch, NXB TP.HCM.



ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC:
KỸ NĂNG TƯ DUY SÁNG TẠO

1 THÔNG TIN CHUNG VỀ MÔN HỌC
1.1 Tên môn học : Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo
1.2 Mã môn học :  KTD                                                                                
1.3 Trình độ: Đại học                                         
1.4 Ngành / Chuyên ngành : Chương trình chung
1.5 Khoa / Ban / Trung tâm phụ trách : 
1.6 Số buổi : 5 (4 tiết/buổi)
1.7 Yêu cầu đối với môn học :
·         Điều kiện tiên quyết: Không
2 MÔ TẢ MÔN HỌC VÀ MỤC TIÊU
1.Mô tả môn học
Bộ não là tài sản quý giá nhất mà ta có. Cách sử dụng tài sản này, cùng những công cụ tư duy sẽ tạo nên thành công hay thất bại trong công việc. Sau khi hoàn thành môn học, SV có khả năng khám phá cơ chế hoạt động của bộ não, ứng dụng sơ đồ tư duy vào cuộc sống và công việc, tư duy một cách hệ thống bằng công cụ 6 chiếc mũ tư duy, nâng cao khả năng ghi nhớ, phát huy sự sáng tạo bằng tư duy dịch chuyển.
2. Mục tiêu của môn học này:
- Khám phá thế mạnh tư duy bản thân
- Thẩu hiểu cơ chế hoạt động của bộ não
- Vượt qua những rào cản tư duy
- Giải phóng khả năng sáng tạo bản thân
- Thực hành hiệu quả các phương pháp sáng tạo
3. NỘI DUNG CHI TIẾT MÔN HỌC
Chương 1: KHAI PHÁ TIỀM NĂNG TƯ DUY                                                        Số tiết: 4
1. Sức mạnh của bộ não và tiềm năng của bạn
Hiệu quả tư duy
Thuyết 3 não trong 1
Nguyên liệu của tư duy
Trí tuệ logic (IQ), Trí tuệ xúc cảm (EQ) và Trí tuệ xã hội (SI)
2. Rào cản tư duy.
Rào cản nhận thức
Rào cản cảm xúc
Rào cản văn hóa
Rào cản môi trường
Rào cản tư duy
Chương 2.      SƠ ĐỒ TƯ DUY                  Số tiết: 4
1. Sơ đồ tư duy - Mindmap là gì?
2. Các bước xây dựng bản đồ tư duy
3. Ứng dụng của sơ đồ tư duy
Chương 3.      ĐỘNG NÃO                                         Số tiết: 4
1. Các nguyên tắc động não
2. Thời gian động não tối đa
3. Thực hành theo nhóm
Chương 4. SÁU CHIẾC MŨ TƯ DUY           Số tiết: 4
1. Ứng dụng của sáu chiếc mũ tư duy
2. Thực hành theo nhóm
Chương 5. PHƯƠNG PHÁP SCAMPER               Số tiết: 4        
1.      Giới thiệu chung về phương pháp
2.      Thực hành theo nhóm
4.  HỌC LIỆU
·         John Adair, The Art of Creative Thinking, Kogan Page, 2007.
·         Alan Baker, Creativity at Work, 1st edition, ISBN 978-87-403-0531-9, 2013.
·         Edward de Bono, Six Thinking Hats, Little Brown, 1985.
·         Tony Buzan, Use Your Head, Guild Publishing, 1984.
·         Stella Cottrell, Skills for Success, Palgrave Macmillan Ltd, 2003.
·         Eric Garner, Thinking Skills: Using Your Brain in the Information Age, ISBN 978-87-7681-966-8, 2012.
·         Michel Noir & Bernard Croisile, Beef Up Your Brain: The Big Book of 301 Brain- Builading Exercises, Puzzles, and Games, McGraw-Hill, 2010.
·         Kathryn C.Wetzel, The Aging Brain and How to Keep it Healthy, Delmar Thomson Learning, 2000.
5. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
STT
Hình thức đánh giá
Trọng số
1
2
3
Đi học chuyên cần
Tham dự nhiệt tình các hoạt động trong lớp
Trình bày các bài thực hành tại lớp
20%
40%
40%





ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ & RA QUYẾT ĐỊNH


1. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần:KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
- Tên tiếng Anh: Problem Solving Skills and Making Decision
- Mã học phần:                                                    Số tín chỉ:2 tín chỉ
- Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo:     Tất cả các ngành kinh tế
- Bậc đào tạo: Đại học                                      
- Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết:Không
- Các yêu cầu khác đối với học phần:Không
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động: (15/15/60)
+ Nghe giảng lý thuyết:15 tiết (1 tín chỉ)
+ Làm bài tập trên lớp,thảo luận nhóm:15 tiết (1 tín chỉ)
+ Tự học, tự nghiên cứu: 60 tiết
2. Mục tiêu của học phần
2.1. Mục tiêu đào tạo chung của học phần
- Kiến thức: Trang bị cho sinh viên những kiến thức căn bản về lý thuyết giải quyết vấn đề và ra quyết định.
- Kỹ năng: Biết được cách thức, quy trình cơ bản để thực hiện hoạt động giải quyết vấn đề cũng như ra quyết định một cách hiệu quả.
- Thái độ, chuyên cần: Nhận thức được ý nghĩa thực tiễn, quan trọng của việc hình thành kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định trong hoạt động học tập trong trường đại học và thực tế làm việc sau này.
2.2. Mục tiêu đào tạo cụ thể về kiến thức của học phần
- Chương 1: Trình bày khái quát về kiến thức cơ bản sinh viên cần nắm bắt và quy trình 6 bước cơ bản khi tiến hành giải quyết vấn đề.
- Chương 2: Trình bày những kiến thức, nguyên tắc và quy trình cần nắm vững để sinh viên có thể áp dụng khi thực hiện quyết định một cách hiệu quả..
3. Tóm tắt nội dung học phần
Môn học “Kỹ năng Giải quyết vấn đề” giới thiệu những kiến thức cơ bản, quan trọng về hoạt động hoạt động giải quyết vấn đề và ra quyết định; những yếu tố cần quan tâm, chú ý để tránh những sai lầm thường gặp và nâng cao khả năng giải quyết vấn đề và ra quyết định hiệu quả hơn.
4. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
Chương này sẽ giới thiệu về kỹ năng giải quyết vấn đề, những yếu tố tác động, ảnh hưởng đến hiệu quả cũng như quy trình 6 bước cơ bản để giải quyết vấn đề.
I.          Tổng quan về giải quyết vấn đề
1.1       Vấn đề và giải quyết vấn đề
1.2       Những nguyên nhân giải quyết vấn đề không hiệu quả
1.3       Quy trình giải quyết vấn đề căn bản
II.        Quy trình 6 bước giải quyết vấn đề
2.1       Bước 1: Xác định vấn đề
2.2       Bước 2: Xác định nguyên nhân gây nên vấn đề
2.3       Bước 3: Nảy sinh các giải pháp có thể có để giải quyết vấn đề
2.4       Bước 4: Lựa chọn phương án tối ưu
2.5       Bước 5: Lập kế hoạch giải quyết vấn đề
2.6       Bước 6: Giám sát và đánh giá
Chương 2: KỸ NĂNG RA QUYẾT ĐỊNH
Chương này trình bày về vai trò của việc ra quyết định, những nguyên tắc, yêu cầu đối với hoạt động ra quyết định và quy trình cần thiết để ra quyết định một cách hiệu quả.
I.          Ra quyết định
1.1       Tại sao phải ra quyết định?
1.2       Phân loại các quyết định
II.        Các nguyên tắc cơ bản để ra quyết định
2.1       Nguyên tắc về định nghĩa
2.2       Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
2.3       Nguyên tắc về sự đồng nhất
III.       Yêu cầu đối với quyết định
IV.       Quy trình ra quyết định
4.1       Xác định vấn đề
4.2       Phân tích các nguyên nhân
4.3       Đưa ra các giải pháp
4.4       Một số mô hình ra quyết định
V.        Các phương pháp ra quyết định
5.1       Ra quyết định cá nhân
5.2       Các phương pháp ra quyết định trong nhóm
5.3       Các phương pháp ra quyết định quản trị
VI.       Các phẩm chất của người ra quyết định
VII.     Sự tham gia của các thành viên vào quá trình ra quyết định
5. Học liệu
- Tài liệu chính : giáo trình Kỹ năng Giải quyết vấn đề của Bộ môn Kỹ năng mềm.
Ngoài các loại học liệu kể trên sinh viên có thể tham khảo bất kỳ tài liệu về kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng ra quyết định nào bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh.
6. Hình thức tổ chức dạy – học
Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
Thời gian
Nội dung
GIỜ LÊN LỚP
Tự học, tự nghiên cứu
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi lên lớp
Lý thuyết
Bài tập,
Thảo luận
Tuần 1
CHƯƠNG 1: KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ
I.   Tổng quan về giải quyết vấn đề
1.1       Vấn đề và giải quyết vấn đề
1.2       Những nguyên nhân giải quyết vấn đề không hiệu quả
1.3       Quy trình giải quyết vấn đề căn bản
II.  Quy trình 6 bước giải quyết vấn đề
2.1       Bước 1: Xác định vấn đề
2.2       Bước 2: Xác định nguyên nhân gây nên vấn đề
2.3       Bước 3: Nảy sinh các giải pháp có thể có để giải quyết vấn đề
2.4       Bước 4: Lựa chọn phương án tối ưu
2.5       Bước 5: Lập kế hoạch giải quyết vấn đề
2.6       Bước 6: Giám sát và đánh giá
2
2
10
Đọc tài liệu chính: chương 1
Câu hỏi chuẩn bị:
1)     Hãy phân tích và đánh giá lại một vấn đề mà mình đã giải quyết trong quá khứ.
2)     Có những bài học nào cần chú ý khi giải quyết vấn đề để không gặp phải sai lầm như vậy?
3)     Làm thế nào để nâng cao khả năng giải quyết vấn đề của mình?
Tuần 2
CHƯƠNG 2: KỸ NĂNG RA QUYẾT ĐỊNH
I.   Ra quyết định
1.1       Tại sao phải ra quyết định?
1.2       Phân loại các quyết định
II.  Các nguyên tắc cơ bản để ra quyết định
2.1       Nguyên tắc về định nghĩa
2.2       Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
2.3       Nguyên tắc về sự đồng nhất
III.       Yêu cầu đối với quyết định
IV.       Quy trình ra quyết định
4.1       Xác định vấn đề
4.2       Phân tích các nguyên nhân
4.3       Đưa ra các giải pháp
4.4       Một số mô hình ra quyết định
V. Các phương pháp ra quyết định
5.1       Ra quyết định cá nhân
5.2       Các phương pháp ra quyết định trong nhóm
5.3       Các phương pháp ra quyết định quản trị
VI.       Các phẩm chất của người ra quyết định
VII.      Sự tham gia của các thành viên vào quá trình ra quyết định
3
1
10
Đọc tài liệu chính: chương 2,
Câu hỏi chuẩn bị:
1)     Những lý do nào dẫn đến ta thường trì hoãn việc ra quyết định?
2)     Làm sao để ta có thể tin tưởng rằng quyết định của mình là tốt nhất?
Tuần3 - Tuần 4
Rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng ra quyết định trong cuộc sống và trong môi trường làm việc
1
3
10
Đọc tài liệu chính: chương 1
Bài tập chuẩn bị:
1)     Thực hiện những bài tập được giảng viên yêu cầu
Tuần 5 – Tuần 6
Rèn luyện kỹ năng ra quyết định
Kỹ năng ra quyết định cá nhân và trong nhóm
1
3
10
Đọc tài liệu chính: chương 2
Bài tập chuẩn bị:
1)     Thực hiện những bài tập được giảng viên yêu cầu
Tuần 7
Kiểm tra giữa kỳ
4

0
Chuẩn bị:
Thực hiện theo yêu cầu của giảng viên
Tuần 8
Chương 3: Thay lời kết
Ôn tập những nội dung quan trọng của kỹ năng Giải quyết Vấn đề và Ra quyết định
2
0
0

Tổng

15
15
60




ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH HIỆU QUẢ


1. Thông tin chung về học phần
-         Tên học phần: KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH HIỆU QUẢ
-         Tên tiếng Anh: Oral Presentation Skills
-         Số tiết: 30 tiết
-         Bậc đào tạo: Đại học                                      
-         Hình thức đào tạo: Chính quy
-         Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
-         Phân giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+   Nghe giảng lý thuyết: 10 tiết
+   Thực hành                 : 20 tiết
 2. Khoa/ Bộ môn phụ trách học phần:
- Viện Nghiên cứu Kinh tế ứng dụng / Bộ môn Kỹ năng mềm
3. Mô tả học phần
Kỹ năng thuyết trình cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản và rèn luyện các kỹ năng khi trình bày trước số đông người nghe. Từ những kiến thức được học về các bước xây dựng bài thuyết trình và các kỹ thuật cơ bản để có bài thuyết trình thành công, sinh viên có thể phân tích những ưu điểm, nhược điểm của bản thân khi thuyết trình, từ đó biết cách cải thiện bản thân để có thể tự tin thể hiện các dạng bài thuyết trình khác nhau. Môn học chú trọng vào phần thực hành nhằm giúp sinh viên được trải nghiệm, rèn luyện và phát triển các kỹ năng thuyết trình thật sự thu hút khán thính giả.
4. Mục tiêu của học phần
4.1. Mục tiêu đào tạo chung của học phần
-         Kiến thức:
Trang bị cho sinh viên những kiến thức căn bản về kỹ năng thuyết trình như các bước xây dựng bài thuyết trình, những kỹ thuật căn bản để có bài thuyết trình thành công.
-         Kỹ năng:
Giúp sinh viên rèn luyện và phát triển các kỹ năng thuyết trình như: kỹ năng sử dụng micro, kỹ năng sử dụng các tín hiệu không lời, kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ, kỹ năng kiểm soát khán thính giả…
-         Thái độ:
Giúp SV ý thức được tầm quan trọng của môn học đối với việc học tập và hoạt động nghề nghiệp sau này. SV có thái độ tích cực học tập, có ý thức rèn luyện, áp dụng những kiến thức, kỹ năng đã học trong thực tế. SV có thể tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của mình trong thuyết trình, từ đó tìm ra biện pháp hoàn thiện bản thân.
4.2. Mục tiêu đào tạo cụ thể về kiến thức của học phần
-         Phần 1: Cung cấp cho SV những kiến thức cơ bản về các bước xây dựng bài thuyết trình: Chuẩn bị cho thuyết trình, tiếp xúc, triển khai, kết thúc bài thuyết trình.
-         Phần 2: Phân tích sâu những kỹ thuật cơ bản để có bài thuyết trình thành công: sử dụng micro, sử dụng các tín hiệu không lời, sử dụng các công cụ hỗ trợ, kiểm soát khán thính giả…
-         Phần 3: Giúp sinh viên áp dụng những kiến thức được học để các giải quyết các bài tập nhóm và bài tập cá nhân, hướng dẫn sinh viên tự rèn luyện kỹ năng này cho bản thân trong học tập; trong nghề nghiệp sau này.
5. Nội dung chi tiết học phần
Phần I: CÁC BƯỚC XÂY DỰNG BÀI THUYẾT TRÌNH
1. Chuẩn bị
1.1. Chọn chủ đề.
1.2. Phân tích bản thân – Người thuyết trình.
1.3. Tìm hiểu khán thính giả.
1.4. Tìm hiểu không gian diễn ra buổi thuyết trình và các phương tiện hỗ trợ.
1.5. Thu thập thông tin cho buổi thuyết trình.
1.6. Xây dựng nội dung bài thuyết trình
- Xác định mục tiêu.
- Phần mở đầu:
+  Giới thiệu và làm quen.
+ Tạo sự chú ý và phương pháp tạo ấn tượng cho bài thuyết trình.
+ Thông báo nội dung trình bày một cách khái quát.
+ Thông báo thời gian và phương thức tiến hành.
+ Chứng minh tầm quan trọng của buổi thuyết trình.
- Phần thân bài:
+ Phân loại nội dung quan trọng và thứ yếu.
+ Sắp xếp theo thứ tự logic.
+ Dự trù thời gian cho từng nội dung.
+ Phương pháp trình bày số liệu và ví dụ.
+ Những mẫu chuyện dí dỏm bám sát chủ đề.
+ Sử dụng bản nhắc trong thuyết trình.
- Phần kết:
+ Tóm tắt, nhấn mạnh nội dung cốt yếu
+ Lời chúc, kêu gọi hành động
1.7. Luyện tập.
-  Luyện tập một mình.
-  Luyện tập trước nhóm nhỏ.
2. Tiếp xúc khán thính giả.
-    Chuẩn bị tinh thần ngay trước lúc tiếp xúc với khán thính giả.
-    Qui luật của sự chú ý.
-    Tạo thiện cảm và mối quan hệ.
3. Triển khai.
-       Trình bày rõ ràng có minh họa.
-       Tương tác với khán thính giả.
-       Tránh các thói quen xấu trong lúc thuyết trình.
4. Kết thúc.
-          Xử lý các câu hỏi.
-          Hướng dẫn khán thính giả tự khám phá thêm thông tin.
Phần 2 : CÁC KỸ THUẬT CƠ BẢN ĐỂ CÓ BÀI THUYẾT TRÌNH THÀNH CÔNG
1. Kỹ năng sử dụng ngôn ngữ không lời khi thuyết trình
1.1. Biểu cảm của nét mặt.
1.2. Tiếp xúc bằng mắt.
1.3. Tư thế, cử chỉ và hành động.
1.4. Trang phục.
2. Điều chỉnh tốc độ nói và giọng điệu phù hợp khi thuyết trình.
3. Kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ và các nguyên tắc khi thiết kế powerpoint cho thuyết trình.
3.1. Sử dụng micro
3.2. Sử dụng các công cụ hỗ trợ khác.
3.3. Các nguyên tắc khi thiết kế powerpoint cho thuyết trình.
4. Kỹ năng kiểm soát khán thính giả.
4.1.  Xét đoán tâm trạng khán thính giả và những điều chỉnh phù hợp.
4.2. Ứng phó với sự đối nghịch.
Phần 3 : THỰC HÀNH
1. Bài tập nhóm.
2. Bài tập cá nhân.
3. Bài tập trắc nghiệm đánh giá kỹ năng thuyết trình.
Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
Thời gian
Nội dung
Giờ lên lớp
Tự học, tự nghiên cứu
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi lên lớp
Lý thuyết
Bài tập
Buổi 1
Phần 1. Các bước xây dựng bài thuyết trình
1. Chuẩn bị
2. Tiếp xúc
3. Triển khai
4. Kết thúc
4
1



6



SV đọc các [1], [2], [5], [4],  trong học liệu
HV hoạt động cá nhân, nhóm theo yêu cầu của GV






Buổi 2 - 3
Phần 2. Các kỹ thuật cơ bản để có bài thuyết trình thành công 
1. Kỹ năng sử dụng ngôn ngữ không lời khi thuyết trình.
2. Điều chỉnh tốc độ nói và giọng điệu phù hợp khi thuyết trình.
3. Kỹ năng sử dụng các công cụ hỗ trợ và các nguyên tắc khi thiết kế powerpoint cho thuyết trình.
4. Kỹ năng kiểm soát khán thính giả.



5



5




6


HV đọc [1], và [3], [5], trong học liệu
HV hoạt động cá nhân, nhóm theo yêu cầu của GV
Buổi 4

Phần 3: Thực hành
0
5
6
HV chuẩn bị trước bài tập GV yêu cầu
Buổi 5-6
Phần 3: Thực hành
0
10
6
HV chuẩn bị trước bài tập GV yêu cầu
Tổng

10
20
30


6. Tài liệu tham khảo
 [1.]. Allan và Barbara Pease (2008), Cuốn sách hoàn hảo về ngôn ngữ cơ thể, NXB. Tổng hợp TP.HCM.
[2.] Chu Văn Đức (2005), Kỹ năng thuyết trình, NXB. Hà Nội.

[3.] Tim Hidle (Dương Trí Hiển dịch), Kỹ năng thuyết trình, NXB. Tổng Hợp, TP.HCM. 
[4.] Lại Thế Luyện (2014), Kỹ năng thuyết trình hiệu quả, NXB Thời Đại.
[5.] Lại Thế Luyện (2015), Sổ tay Kỹ năng mềm của doanh nhân, NXB Thời Đại. 



ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
KỸ NĂNG TÌM VIỆC


1. Thông tin về giảng viên
Họ và tên giảng viên phụ trách học phần: Lại Thế Luyện
Chức danh, học hàm, học vị:
Thời gian, địa điểm làm việc:
Địa chỉ liên hệ:
Điện thoại:                                                                      E-mail: laitheluyen@gmail.com
Thông tin về trợ giảng (nếu có) (họ và tên, địa chỉ liên hệ, điện thoại, e-mail):
2. Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: Kỹ năng tìm việc                                     
- Tên tiếng Anh: Job seeking skills
- Mã học phần:   KTV                                 
- Số tín chỉ (lên lớp/thực hành/tự nghiên cứu): 2 (30 tiết)
- Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo:      
- Bậc đào tạo:              
- Hình thức đào tạo:
- Yêu cầu của học phần:  Tự chọn
- Các học phần tiên quyết: Không
- Các học phần học trước: Không
- Các học phần học song hành: Không
- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):
- Phân bổ giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 05 Tiết
+ Thực hành: 25 tiết
- Khoa/Bộ môn phụ trách học phần: Viện Nghiên cứu kinh tế ứng dụng
3. Mục tiêu chung của học phần
ü Kiến thức: Học phần giúp sinh viên có thể:
-         Trình bày những hiểu biết về thị trường việc làm
-         Phân tích được điểm mạnh và hạn chế của bản thân phục vụ cho việc định hướng nghề nghiệp phù hợp.
-         Khái quát được những kiến thức về nghệ thuật giao tiếp trong tìm việc.
-         Tổng hợp được các yếu tố cần thiết để có được một buổi phỏng vấn thành công
ü Kỹ năng:
-         Vận dụng được các kiến thức để xác định được công việc phù hợp với bản thân
-         Hệ thống hóa  các nguyên tắc giao tiếp trong xin việc.
-         Soạn thảo được thư ứng tuyển và sơ yếu lý lịch hoàn chỉnh
-         Thể hiện được năng lực bản thân trước nhà tuyển dụng
-         Xác định được mức lương phù hợp với bản thân
-         Xây dựng được tác phong chuyên nghiệp khi phỏng vấn
ü Thái độ:
-         Nhận thức đúng những thế mạnh và hạn chế của bản thân.
-         Chủ động, tích cực, sáng tạo trong việc tìm hiểu và định hướng nghề nghiệp.
-         Tự tin bước vào cuộc phỏng vấn
4. Tóm tắt nội dung học phần
Môn học Kỹ năng tìm việc giúp sinh viên khái quát được tiến trình tìm kiếm được một công việc mong đợi, phù hợp với năng lực và tính cách của bản thân. Sau khi hình dung được quá trình tìm kiếm việc làm, sinh viên xây dựng được kế hoạch, làm chủ thời gian, nắm bắt các cơ hội việc làm. Từ đó, sinh viên sẽ được cung cấp các kiến thức và kỹ năng chuẩn bị hồ sơ tìm việc hoàn hảo, tạo được sự thu hút với nhà tuyển dụng.
Ngoài ra, môn học này còn cung cấp một số cách thức giúp người học xây dựng được hình ảnh một ứng viên chuyên nghiệp, phong cách tự tin  nhằm tạo ấn tượng ban đầu tốt đẹp. Kết hợp với môn học Kỹ năng giao tiếp, Kỹ năng tìm việc trang bị kiến thức, kinh nghiệm giao tiếp và thương lượng với nhà tuyển dụng một cách cụ thể và hiệu quả.
5. Nội dung chi tiết học phần
Liệt kê nội dung chi tiết của học phần theo từng chương, mục, tiểu mục hoặc theo các vấn đề chính của học phần.
CHƯƠNG 1. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH TÌM VIỆC
1.1 Đánh giá năng lực bản thân
1.2. Xác định công việc mơ ước (mục tiêu, tiêu chuẩn, hành trình,…)
1.3. Xây dựng kế hoạch trang bị kỹ năng, kiến thức và công cụ làm việc
1.4.  Các bước tìm kiếm công việc
§ THỰC HÀNH: TRẮC NGHIỆM MBTI ĐÁNH GIÁ NGHỀ NGHIỆP PHÙ HỢP CÁ TÍNH
CHƯƠNG 2. CHUẨN BỊ HỒ SƠ TÌM VIỆC
2.1     Tổng quan về hồ sơ ứng tuyển việc làm
2.1.1       Khái niệm hồ sơ tìm việc
2.1.2       Nhà tuyển dụng mong đợi gì từ hồ sơ xin việc
2.1.3 Các loại giấy tờ cần có cho bộ hồ sơ tìm việc
2.1.4 Sắp xếp hồ sơ tìm việc
2.1.5 Cách gửi hồ sơ xin việc (qua email, đường bưu điện, trực tiếp…)
2.1.6 Những lỗi cơ bản khi chuẩn bị  hồ sơ tìm việc
2.2     Kỹ năng viết Sơ yếu lý lịch (CV – RESUME)
2.2.1. Khái niệm
2.2.2. Các kiểu Sơ yếu lý lịch
2.2.3. Các nội dung cơ bản của một sơ yếu lý lịch
2.2.4. Cách thức viết sơ yếu lý lịch gây ảnh hưởng và thu hút
2.3     Kỹ năng viết Thư ứng tuyển (Cover Letter)
2.3.1 Các nội dung cơ bản của một Thư ứng tuyển
2.3.2 Nghệ thuật viết thư ứng tuyển

THỰC HÀNH VIẾT THƯ ỨNG TUYỂN VÀ CV
Mẫu thư ứng tuyển và sơ yếu lý lịch tham khảo
CHƯƠNG 3. KỸ NĂNG TRẢ LỜI PHỎNG VẤN VÀ THƯƠNG LƯỢNG
3.1 . Các dạng bài kiểm tra thường gặp trong tuyển dụng  
3.2 . Những công việc cần chuẩn bị TRƯỚC phỏng vấn
3.2.1  Chuẩn bị trang phục phỏng vấn
3.2.2  Các thông tin cần chuẩn bị
3.2.3 Chuẩn bị sức khỏe và tâm lý
3.2.4  Những chuẩn bị khác
3.3 . Kỹ năng trả lời các câu hỏi TRONG phỏng vấn
3.3.1  Các hình thức phỏng vấn
3.3.2 Các vòng phỏng vấn
3.3.3 Các loại câu hỏi trong phỏng vấn tuyển dụng
3.3.4  Kỹ năng trả lời các câu hỏi phỏng vấn
3.3.5 Kỹ năng đặt câu hỏi cho nhà tuyển dụng
3.3.6  Kỹ năng đàm phán trong phỏng vấn tìm việc
3.4 . Những công việc cần làm SAU phỏng vấn
Mẫu bài phỏng vấn thành công/ không thành công
THỰC HÀNH: PHỎNG VẤN MÔ PHỎNG THỰC TẾ
6. Học liệu (giáo trình, bài giảng, tài liệu tham khảo)
6.1 Giáo trình chính:
[1] Tập bài giảng Kỹ năng Tìm việc do tập thể giảng viên Bộ môn Kỹ năng mềm - Viện Kinh tế ứng dụng biên soạn
6.2 Tài liệu tham khảo
 [2] Alpha Books (Biên soạn),  Bản CV hoàn hảo, NXB Lao động – Xã hội, 2010
             [3] Alpha Books (Biên soạn),  Vượt qua thử thách trong phỏng vấn tuyển dụng, NXB Lao động – Xã hội, 2015
             [4] Lynn Williams,  Cuốn sách số 1 về tìm việc, NXB Lao động – Xã hội; ThaiHabooks 2015
             [5] Shoya Zichy & Ann Bidou,  Nghề nào cho bạn nghề nào cho tôi, NXB Lao động – Xã hội, 2013            
             Ngoài các học liệu kể trên, học viên có thể tham khảo bất kỳ tài liệu khác có liên quan đến môn học.
7. Hình thức tổ chức dạy – học
Hoạt động giảng dạy được thiết kế chú trọng việc ứng dụng các kiến thức và kỹ năng vào thực tiễn, nhấn mạnh sự tham gia tích cực của sinh viên trong quá trình học. Phương pháp đào tạo sẽ là sự kết hợp giữa việc giới thiệu các khái niệm, thực hành kỹ năng, thảo luận nhóm, bài tập tình huống cụ thể, v.v.. giúp sinh viên có những trãi nghiệm thực tế. Đồng thời, sinh viên sẽ được tham dự một buổi phỏng vấn xin việc mô phỏng thực tế để có thể tự tin khi tìm việc.
Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
Thời gian
Nội dung
Giờ lên lớp
Tự học, tự nghiên cứu
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi lên lớp
Lý thuyết
Bài tập
Tuần 1
CHƯƠNG 1. ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VÀ MỤC TIÊU NGHỀ NGHIỆP

2
2






5
Đọc tài liệu Chương 1
Câu hỏi chuẩn bị:
  1. Bạn có yêu ngành học của mình không?
  2. Bạn có phù hợp với công việc đó không?
  3. Bạn thích một công việc như thế nào?
  4. Điều gì quan trọng với bạn khi bạn chọn một công việc?
  5. Bạn hình dung 5 năm nữa bạn sẽ là gì?
6.      Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến quy trình tuyển dụng của ngành nghề liên quan.
7.      Tìm hiểu, cập nhật các nguồn thông tin về thị trường lao động, nhu cầu ngành nghề.


Tuần 2
THỰC HÀNH
TEST IQ, EQ, MBTI
2
5






Tuần 3
CHƯƠNG 2. KỸ NĂNG SOẠN THẢO HỒ SƠ TÌM VIỆC

2
2


5
Đọc tài liệu Chương 2,
Tài liệu tham khảo
Câu hỏi chuẩn bị:
1.Liệt kê những bằng cấp, kỹ năng  và kinh nghiệm thực tế mà bạn có.
2.Sắp xếp chúng theo thứ tự thời gian
3. Trao chuốt từ ngữ sao cho ấn tượng

Tuần 4
THỰC HÀNH VIẾT THƯ ỨNG TUYỂN và SYLL
2
5
Tuần 5

CHƯƠNG 3. KỸ NĂNG TRẢ LỜI PHỎNG VẤN VÀ THƯƠNG LƯỢNG

1
2




5
Đọc tài liệu Chương 3
Câu hỏi chuẩn bị:
1. Bạn hãy giới thiệu về bản thân?
2. Chuẩn bị các câu hỏi mà bạn nghĩ nhà tuyển dụng có thể hỏi bạn?
3.Chuẩn bị ít nhất 5 câu hỏi để hỏi nhà tuyển dụng?
Tuần 6
THỰC HÀNH PHỎNG VẤN TÌM VIỆC


5



Chuẩn bị:
1.           Bộ hồ sơ xin việc
2.        Ngoại hình, trang phục
3.           Tất cả các câu hỏi và trả lời liên quan cho một cuộc phỏng vấn tuyển dụng

8. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của Giảng viên
-         Sinh viên phải lên lớp tổi thiểu 80% số giờ học
-         Đọc và chuẩn bị tài liệu theo yêu cầu của giảng viên
-         Tích cực thảo luận, đóng góp xây dựng bài trên lớp.
-         Tham gia thuyết trình/ thực hành đóng vai.
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
9.1. Điểm quá trình: 50%
STT
Hình thức đánh giá
Trọng số
1
2
3
Đi học chuyên cần
Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp
Thực hành đóng vai
10%
20%
20%
9.2. Điểm thi: 50%



ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
KỸ NĂNG NHẬN THỨC BẢN THÂN
VÀ LẬP KẾ HOẠCH NGHỀ NGHIỆP

1. Thông tin chung về học phần
-         Tên học phần: KỸ NĂNG NHẬN THỨC BẢN THÂN VÀ LẬP KẾ HOẠCH NGHỀ NGHIỆP
-         Tên tiếng Anh: Self-discovery and career planning skills
-         Mã học phần:     KBT                           Số tín chỉ: 2 (30 tiết)
-         Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo: Chương trình Chất lượng cao, Đặc biệt.
-         Bậc đào tạo: Đại học                                      
-         Hình thức đào tạo: Chính quy
-         Yêu cầu của học phần: Bắt buộc
-         Phân giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+   Nghe giảng lý thuyết: 12 tiết
+   Thực hành                 : 18 tiết
+  Tự nghiên cứu           : 30 tiết
2. Khoa/ Bộ môn phụ trách :
- Viện Nghiên cứu Kinh tế ứng dụng / Bộ môn Kỹ năng mềm
3. Mục tiêu của học phần
3.1. Mục tiêu đào tạo chung của học phần
-          Kiến thức:
+ Nắm được kiến thức về khám phá bản thân và thấu hiểu bản thân;
+ Nắm được kiến thức có thể phân tích, thảo luận và xác định được giá trị của bản thân, đâu là điểm mạnh, điểm yếu của cá nhân để tập trung vào phát huy.
+ Nắm được kỹ thuật phân tích để lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với bản thân và lập được kế hoạch phát triển nghề nghiệp của bản thân trong từng giai đoạn của cuộc sống.
+ Nắm được những kiến thức để tự cân bằng cuộc sống.
-          Kỹ năng:
+ Có các kỹ năng nhận biết được bản thân cần phát huy điều gì, đâu là điểm yếu để khắc phục.
+ Lập được mục tiêu trong tương lai và rút ra được bài học từ quá khứ.
+ Có kỹ năng tìm kiếm và lựa chọn cho bản thân những ngành nghề phù hợp với tính cách của mình.
+ Có kỹ năng lập kế hoạch nghề nghiệp và thăng tiến cho bản thân
+ Có kỹ năng để tự cân bằng cuộc sống mỗi ngày.
-          Thái độ, chuyên cần
+ Yêu thích học phần “kỹ năng khám phá bản thân” mà học viên đang theo học
+ Có thái độ tích cực về bản thân trong cuộc sống và học tập
+ Có chuẩn mực sống trong xã hội một cách có lý do và tự tin.
3.2. Mục tiêu đào tạo cụ thể về kiến thức của học phần
-         Chương 1: Cung cấp cho SV những kiến thức cơ bản về các bước tổ chức công việc bao gồm: xác lập mục tiêu, phân loại và quản lý các mục tiêu, các bước tổ chức công việc và phân bổ các nguồn lực hợp lý để thực hiện công việc. Ngoài ra, SV cũng được học cách sắp xếp các công việc theo thứ tự ưu tiên để đảm bảo hoàn thành đúng hạn.
-         Chương 2: Giúp SV  hiểu rõ những nguyên tắc trong việc sử dụng thời gian cũng như cung cấp những công cụ để quản lý tốt thời gian. Ngoài ra cũng cung cấp những phương pháp và chỉ dẫn để khắc phục, loại bỏ những tác nhân gây mất thời gian.
-         Chương 3: Giúp sinh viên áp dụng những kiến thức được học để các giải quyết các bài tập nhóm và bài tập cá nhân, hướng dẫn sinh viên tự rèn luyện kỹ năng này cho bản thân trong học tập; trong nghề nghiệp sau này.  
4. Tóm tắt nội dung học phần
Môn học kỹ năng mềm này có nhiệm vụ chủ yếu là trang bị những kiến thức cần thiết và quan trọng để tự khám phá và đánh giá bản thân. Sinh viên qua khóa học sẽ hiểu rõ được những điểm mạnh điểm yếu của chính bàn thân mình, để từ đó có cơ sở để lập kế hoạch phát triển bản thân phù hợp. Việc phân tích và hoạch định nghề nghiệp cũng giúp Sinh viên hiểu rõ và có thể tận dụng những cơ hội từ thị trường lao động cũng như hạn chế những rủi ro từ môi trường bên ngoài để lập kế hoạch phát triển nghề nghiệp hợp lý cho mình trong từng giai đoạn của cuộc đời. Điều này giúp cho Sinh viên giảm bớt việc bị động và bỡ ngỡ khi ra trường tìm việc làm cho mình. Phần cuối của nội dung môn học là những quan điểm về thành công và hạnh phúc trong cuộc đời cũng giúp cho Sinh viên có cái nhìn hợp lý về những nỗ lực và thành quả của mình trong quá trình phấn đấu hiện tại và tương lai.

5. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ KỸ NĂNG KHÁM PHÁ BẢN THÂN VÀ LẬP KẾ HOẠCH NGHỀ NGHIỆP
1.1.      Khái niệm
1.2.      Tầm quan trọng của việc thấu hiểu bản thân và lập kế hoạch nghề nghiệp đúng đắn
1.3.      Một số quan điểm khoa học về khám phá bản thân
1.4.      Tìm hiểu những yếu tố thúc đẩy con người hành động trong cuộc sống
Chương 2: KỸ NĂNG KHÁM PHÁ BẢN THÂN 
2.1.      Ta là ai trong cuộc đời này?
a.       Tính khí
b.      Tính cách
c.       Mô hình hành vi A – B – C
d.      Trắc nghiệm tính khí và tính cách
2.2.      Năng lực cá nhân và cơ sở hình thành Năng lực
a.       Các yêu tố để tạo thành Năng lực cá nhân
b.      Các yếu tố trực tiếp trong hoạt động
c.       Các yếu tố tăng trưởng trong nhận thức
d.      Tự tạo động lực cho bản thân trong quá trình phát triển Năng lực
2.3.      Thái độ là tất cả - Mô hình ASK
a.       Tầm quan trọng của Thái độ
b.      Mô hình ASK
c.       Thái độ tích cực thay đổi cuộc đời bạn
d.      Làm thế nào để luôn có thái độ tích cực trong cuộc sống?
2.4.      Trắc nghiệm MBTI
Chương 3: KỸ NĂNG LẬP KẾ HOẠCH NGHỀ NGHIỆP
3.1.      Phát biểu về Tầm nhìn, Sứ mạng và Giá trị cốt lõi của mỗi cá nhân
a.       Tầm nhìn là gì và xây dựng tầm nhìn cá nhân
b.      Sứ mạng của mỗi người trên đời là gì?
c.       Giá trị cốt lõi và xây dựng Giá trị cốt lõi cho cá nhân
3.2.      Phân tích SWOT bản thân
a.       Điểm mạnh của bạn là gì?
b.      Điểm yếu của bạn là gì?
c.       Nhận thức về các cơ hội trong đời bạn
d.      Nhận thức về những yếu tố nguy cơ gây bất lợi cho bạn
3.3.      Chiến lược lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với SWOT
a.       Tìm hiểu về nghề và các lựa chọn nghề nghiệp
b.      Xác lập Mục tiêu và Hoạch định con đường đến Mục tiêu
c.       Lập kế hoạch nghề nghiệp
d.      Tiến trình Quản trị bản thân để hướng đến Mục tiêu
e.       Vượt qua những khó khăn trên đường hướng đến Mục tiêu
3.4.      Quan điểm về hạnh phúc và thành công trong cuộc sống
a.       Hạnh phúc là gì?
b.      Thành công trong mắt bạn và trong mắt người khác
c.       Cân bằng cuộc sống và giải tỏa áp lực
6. Học liệu
[1.] Giáo trình Kỹ năng Khám phá bản thân và định hướng nghề nghiệp, Trường Đại học Tài chính-Marketing, 2016
[2.] Mark Cotta Vaz- Quản trị bản thân – Phát triển nghề nghiệp. Nhà xuất bản Tổng hợp Hồ Chí Minh, 2010.
[3.]. Catheryn Boye - Quản trị nghề nghiệp. – Nhà xuất bản Hội Nhà Văn, 2008.
[4.] Alphabooks - Chọn nghề theo tính cách – Nhà xuất bản Thanh niên- năm 2013.  

7. Hình thức tổ chức dạy – học
Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
Thời gian
Nội dung
Giờ lên lớp
Tự học, tự nghiên cứu
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi lên lớp
Lý thuyết
Bài tập
Buổi 1
Chương 1. Tổng quan
1. Giới thiệu
2. Tầm quan trọng
3. Một số quan điểm khoa học về khám phá bản thân
4. Những yếu tố thúc đẩy con người hành động trong cuộc sống.
2
3



5



SV đọc Chương 1 trong học liệu [1], [2],
HV hoạt động cá nhân, nhóm theo yêu cầu của GV
Buổi 2
Chương 2. Kỹ năng Khám phá bản thân 
1. Ta là ai trong cuộc đời
2. Năng lực cá nhân và cơ sở hình thành Năng lực


2


3



5

HV đọc [1], và [2], [3], trong học liệu
HV hoạt động cá nhân, nhóm theo yêu cầu của GV
Buổi 3
Chương 2. Kỹ năng Khám phá bản thân (tt)
1. Thái độ và mô hình ASK
2. Trắc nghiệm MBTI
2
3
5
HV đọc [1], và [2] trong học liệu
HV chuẩn bị trước bài tập GV yêu cầu
Buổi 4
Chương 3: Kỹ năng lập kế hoạch nghề nghiệp
1. Phát biểu Tầm nhìn, Giá trị, Sứ mạng bản thần
2. Phân tích SWOT bản thần
2
3
5
HV đọc [1], và [3], [4] trong học liệu
HV chuẩn bị trước bài tập GV yêu cầu
Buổi 5
Chương 3: Kỹ năng lập kế hoạch nghề nghiệp (tt)
Chiến lược lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với SWOT bản thân
2
3
5
HV đọc [1], và [3], [4] trong học liệu
HV chuẩn bị trước bài tập GV yêu cầu 
Buổi 6
Chương 3: Kỹ năng lập kế hoạch nghề nghiệp (tt)
Quan điểm về hạnh phúc và thành công trong cuộc sống
2
3
5
HV đọc [1], và [3], [4] trong học liệu
HV chuẩn bị trước bài tập GV yêu cầu
Tổng

12
18
30


8. Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của Giảng viên
Do chương trình học được thiết kế theo dạng: những vấn đề trình bày ở phần/chương trước sẽ tiếp tục được vận dụng ở phần/chương sau nên nếu SV tham dự giờ giảng liên tục theo lịch giảng và làm đầy đủ bài tập thì sẽ dễ dàng nắm bắt được những vấn đề chủ yếu của môn học và rèn luyện các kỹ năng cần thiết. Ngoài ra, việc thảo luận với các bạn cùng học cũng rất hữu ích vì SV có thể khám phá ra những ý tưởng mới mẻ của bạn bè và của chính bản thân, cũng như không phải mất quá nhiều thời gian tự tìm hiểu. Sau đây là những yêu cầu cụ thể đối với SV:
-          SV phải lên lớp tổi thiểu 50% số giờ học.
-          Đọc và tìm kiếm tài liệu theo yêu cầu của giảng viên.
-          Làm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra trên lớp.
-          Tích cực thảo luận, đóng góp xây dựng bài trên lớp.
9. Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập học phần
Phân chia các mục tiêu cho từng hình thức kiểm tra – đánh giá, bao gồm các phần sau:
9.1. Điểm quá trình:    50%
- Tham gia học tập trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt, thảo luận): 10%
- Bài tập nhóm:                                                                                           20%
- Bài tập cá nhân:                                                                                        20%
9.2. Thi kết thúc:         50%



ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
KỸ NĂNG GIAO TIẾP VÀ ỨNG XỬ TRONG KINH DOANH

  1. Thông tin về Giảng viên
1.1 Họ và tên:   Lại Thế Luyện                                                
1.2 Chức danh, học hàm, học vị:        Giảng viên, Thạc sĩ
  1. Thông tin chung
2.1 Tên học phần:              Kỹ năng giao tiếp - ứng xử trong kinh doanh
1.2  Mã học phần:                                                                                     
1.3  Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo:               tất cả các ngành đào tạo
1.4   Bậc đào tạo:                                       Đại học           
1.5  Loại học phần:                                    Bắt buộc
1.6  Điều kiện tiên quyết: không
1.7  Số buổi:           4          (12 tiết)
1.7.1         Số tiết lý thuyết:        4 tiết
1.7.2         Số tiết thực hành:       8 tiết

  1. Mục tiêu chung của học phần
ü Kiến thức:
-          Xác định được những kiến thức cơ bản về giao tiếp ứng xử trong kinh doanh.
-          Nắm vững các nguyên tắc trong việc nghe, nói, đặt câu hỏi, ứng xử trong kinh doanh.
-          Nhận diện và đánh giá được các hành vi phi ngôn ngữ trong giao tiếp
-          Soạn thảo được một số thư từ giao dịch trong kinh doanh
-          Xây dựng được một tác phong giao tiếp ứng xử chuyên nghiệp.
ü Kỹ năng:
-          Rèn luyện và phát triển các nguyên tắc giao tiếp trong cuộc sống và trong công việc.
-          Có khả năng sử dụng các kỹ năng giao tiếp trực tiếp và gián tiếp
-          Vận dụng ngôn ngữ cơ thể để tác động tích cực và gây ảnh hưởng đến người khác
ü Thái độ:
-          Nhận thức được tầm quan trọng của môn học đối với thực tế làm việc sau này.
-          Có thái độ tích cực học tập, rèn luyện, đổi mới trong giao tiếp ứng xử để ngày một hoàn thiện.
  1. Tóm tắt nội dung học phần:
Môn học Kỹ năng giao tiếp - ứng xử trong kinh doanh cung cấp cho người học những kiến thức nền tảng về kỹ năng giao tiếp, đặc biệt là giao tiếp trong kinh doanh. Học viên sẽ được học các nguyên lý giao tiếp hiệu quả, kỹ năng giao tiếp trực tiếp, kỹ năng giao tiếp gián tiếp (kỹ năng giao tiếp qua điện thoại, viết báo cáo, email, thư từ giao dịch,v.v…), kỹ năng giao tiếp trong nội bộ tổ chức và khách hàng.
Việc nắm vững các kiến thức và kỹ năng cơ bản này sẽ giúp sinh viên tự tin khi đối mặt với những tình huống khó khăn trong thực tiễn của hoạt động kinh doanh và tìm ra cách ứng xử hiệu quả.
  1. Nội dung chi tiết học phần:
Môn học được thiết kế gồm 4 chương và phần thực hành, cụ thể như sau:
CHƯƠNG 1.KHÁI QUÁT CHUNG VỀ GIAO TIẾP TRONG KINH DOANH
1.1.  Khái niệm, vai trò, tầm quan trọng của giao tiếp trong kinh doanh
1.2.  Quá trình truyền thông trong giao tiếp
1.3.  Các rào cản trong giao tiếp
1.4.  Các hình thức giao tiếp trong kinh doanh
1.5.  Các nguyên tắc giao tiếp trong kinh doanh
CHƯƠNG 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRỰC TIẾP TRONG KINH DOANH
2.1. Kỹ năng xã giao (bắt tay, giới thiệu và trao danh thiếp) trong kinh doanh
2.2. Kỹ năng nói trong giao tiếp kinh doanh
2.3. Kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp kinh doanh
2.4. Kỹ năng đặt câu hỏi trong giao tiếp kinh doanh
2.5. Kỹ năng sử dụng các phương tiện giao tiếp không lời (phi ngôn ngữ) trong kinh doanh
CHƯƠNG 3. KỸ NĂNG GIAO TIẾP GIÁN TIẾP TRONG KINH DOANH
3.1. Kỹ năng giao tiếp qua điện thoại
3.2. Kỹ năng giao tiếp bằng văn bản
CHƯƠNG 4. KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRONG NỘI BỘ TỔ CHỨC – KHÁCH HÀNG
4.1. Khái niệm, đặc điểm, vai trò của giao tiếp trong nội bộ
4.2. Kỹ năng giao tiếp với cấp trên
4.3. Kỹ năng giao tiếp với đồng nghiệp
4.4. Kỹ năng giao tiếp với khách hàng
THỰC HÀNH
6. Học liệu (giáo trình, bài giảng, tài liệu tham khảo)
6.1  Giáo trình chính:
[1] Tập bài giảng Kỹ năng giao tiếp - ứng xử trong kinh doanh
           
6.2 Tài liệu tham khảo
 [2] Hà Nam Khánh Giao (chủ biên), Giáo trình giao tiếp kinh doanh, NXB Lao động – xã hội, 2010
[3] Allan & Barbara Pease, Cuốn sách hoàn hảo về ngôn ngữ cơ thể, Nxb tổng hợp, TP.HCM, 2009
       Ngoài các học liệu kể trên, học viên có thể tham khảo bất kỳ tài liệu khác có liên quan đến môn học.
7. Hình thức tổ chức dạy và học:
Khóa học chú trọng việc ứng dụng các kiến thức và kỹ năng vào thực tiễn, nhấn mạnh sự tham gia tích cực của học viên trong quá trình học.Phương pháp đào tạo là sự kết hợp giữa việc giới thiệu các khái niệm, kỹ năng, thảo luận nhóm, bài tập tình huống, thực hành đóng vai.

7.      Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
Thời gian
Nội dung
Giờ lên lớp
Tự học, tự nghiên cứu
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi lên lớp
Lý thuyết
Bài tập
Buổi 1
CHƯƠNG 1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ GIAO TIẾP TRONG KINH DOANH
THỰC HÀNH

1
2






4
Đọc tài liệu chương 1
Câu hỏi chuẩn bị:
1. Giao tiếp là gì?
2. Trình bày sơ đồ quá trình giao tiếp?
3. Các rào cản trong giao tiếp?
4. Tầm quan trọng của giao tiếp ứng xử trong kinh doanh?
5. Để giao tiếp thành công, cần chú ý đến những yếu tố gì? Tại sao?







Buổi 2
CHƯƠNG 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRỰC TIẾP TRONG KINH DOANH
THỰC HÀNH

1
2


4
Đọc tài liệu chương 2
Câu hỏi chuẩn bị:
1. Những điều cần quan tâm để xây dựng một phong cách giao tiếp chuyên nghiệp?
 2. Trình bày những nguyên tắc khi giao tiếp bằng ngôn ngữ?
3. Phân biệt nghe và lắng nghe?
4. Trong GTKD, kỹ năng nghe hiểu có tầm quan trọng thế nào? Tại sao?
5. Trong khoảng thời gian từ 3 đến 5 phút, hãy giới thiệu một cách ấn tượng nhất về bản thân.
Buổi 3
CHƯƠNG 3. KỸ NĂNG GIAO TIẾP GIÁN TIẾP TRONG KINH DOANH
THỰC HÀNH

1
2




4
Đọc tài liệu chương 3
Câu hỏi chuẩn bị:
1. Trình bày những điều cần lưu ý khi thực hiện cuộc gọi và nhận cuộc gọi?
2. Giao tiếp bằng hình thức viết có vai trò quan trọng như thế nào trong GTKD?
3.Phân tích qui trình viết thư tín trong kinh doanh?
Buổi 4
CHƯƠNG 4. KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRONG NỘI BỘ TỔ CHỨC – KHÁCH HÀNG
THỰC HÀNH
1
2





4
Đọc tài liệu chương 4
Câu hỏi chuẩn bị:
1. Trong giao tiếp với đồng nghiệp, cần chú ý đến những nguyên tắc gì? Tại sao?
2. Hãy phân tích các nguyên tắc khi giao tiếp với khách hàng? Trong quá trình giao tiếp, nếu khách hàng không hài lòng và nổi giận, anh/chị xử lý thế nào?

8.      Chính sách đối với học phần và yêu cầu khác của giảng viên:
-          Sinh viên phải lên lớp tổi thiểu 80% số giờ học
-          Đọc và tìm kiếm tài liệu theo yêu cầu của giảng viên
-          Tích cực thảo luận, đóng góp xây dựng bài trên lớp.
-          Tham gia thuyết trình/ thực hành đóng vai.
9.      Phương pháp, hình thức kiểm tra – đánh giá kết quả học tập
9.1. Điểm quá trình: 60%
STT
Hình thức đánh giá
Trọng số
1
2
3
Đi học chuyên cần
Tích cực tham gia các hoạt động trong lớp
Thuyết trình/đóng vai
20%
40%
40%

9.2. Điểm thi: 40%


ĐỀ CƯƠNG
KỸ NĂNG LÀM VIỆC TẬP THỀ & TINH THẦN ĐỒNG ĐỘI

1.      Thông tin về giảng viên
-         Họ tên: Lại Thế Luyện
-         Học vị: Thạc sĩ
2.      Thông tin chung về môn học
-         Tên môn học: Kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả
-         Thời lượng: 09 tiết (03 buổi)
-         Áp dụng cho ngành/ chuyên ngành đào tạo: hệ chính quy, bậc Đại học, chương trình Chất lượng cao.
-         Yêu cầu môn học: Kỹ năng bắt buộc
-         Nhiệm vụ người học:
·        Nghiên cứu bài giảng, tích cực trao đổi với giảng viên và người học. .
·        Tham gia thảo luận và làm bài tập tại lớp.
·         Thực hiện các bài tập ở nhà và tại lớp
-         Phân bổ thời lượng
·        Nghe giảng lý thuyết: 03 tiết
·        Thực hành trên lớp, bài tập nhóm: 06 tiết
3.      Mục tiêu của môn học
-         Nội dung chính của môn học bao gồm các kiến thức và kỹ năng tạo lập, duy trì, và phát triển một nhóm làm việc có hiệu quả thông qua các lý thuyết về: các giai đoạn của nhóm; vai trò và ảnh hưởng của từng cá nhân đến việc lãnh đạo nhóm; vấn đề mâu thuẫn và giải quyết mâu thuẫn trong nhóm; vấn đề lãnh đạo và quản trị nhóm; và các yếu tố tâm lý – xã hội giúp cho một nhóm vận hành có hiệu quả nhất.
-         Khóa học được thực hiện theo phương pháp chủ động, khuyến khích tối đa tính “năng động” và việc tham gia với vai trò là chủ thể của quá trình học tập của chính sinh viên. Cùng với sự hướng dẫn của giảng viên, sinh viên sẽ được trải nghiệm tất cả các bước, các giai đoạn và các vấn đề liên quan đến nhóm bằng chính những hoạt động xuyên suốt khóa học.
-         Sinh viên tích cực học tập và tham gia các hoạt động tại lớp học. Từ những bài tập nhóm trong lớp chính là nền tảng giúp sinh viên nâng cao ý thức, thái độ đối với tinh thần làm việc nhóm trong các hoạt động nghề nghiệp sau này.
4.      Nội dung chi tiết học phần
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NHÓM
Khái niệm nhóm
Các giai đoạn phát triển của nhóm
Các yếu tố tâm lý – xã hội ảnh hưởng tác động đến việc duy trì và phát triển nhóm
PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC TRONG NHÓM
Vai trò từng cá nhân trong nhóm
Xây dựng chuẩn mực và văn hóa nhóm
Phân công công việc trong nhóm
CÁC KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM HIỆU QUẢ
Mâu thuẫn và giải quyết mâu thuẫn nhóm
Lãnh đạo và hoạt động quản trị nhóm
5.      Tài liệu tham khảo
-            Brian Cole Miller (2007). Xây dựng nhóm hiệu quả (bản dịch tiếng Việt của Hải Ninh, 2011). Alphabooks. NXB Lao động – Xã hội.
-            Lawrence Holpp (1999). Quản lý nhóm (bản dịch tiếng Việt của nhóm BKD47, 2008). Alphabooks. NXB Lao động – Xã hội
-            Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý (VIM) (2007). Tổ chức và điều hành dự án. NXB Tài chính.
6.      Hình thức tổ chức dạy - học
Lịch trình dạy - học
Thời gian
Nội dung
Hình thức
tổ chức dạy học
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi đến lớp
GIỜ LÊN LỚP
Tự học
Yêu cầu khác
Lý thuyết
Bài tập

Buổi 1
Những vấn đề cơ bản về Nhóm
1.   Khái niệm nhóm
2.   Các giai đoạn hình thành và phát triển nhóm
3.Các yếu tố tâm lý – xã hội tác động đến việc duy trình và phát triển nhóm

1
2

6
Sinh viên đọc tài liệu 1
Chuẩn bị các vấn đề sau:
-    Tên gọi và biểu tượng của nhóm
-    Chuẩn bị một dự án của nhóm và đây được xem là kết quả cuối cùng của hoạt động nhóm
-     Xây dựng chuẩn mực hoạt động cho nhóm mình tham gia

Buổi 2
Phân công công việc trong nhóm
1.   Vai trò của cá nhân trong nhóm
2.   Xây dựng chuẩn mực và văn hóa nhóm
3.   Phân công công việc trong nhóm
1
2








6
Sinh viên đọc tài liệu 2
Chuẩn bị các vấn đề sau:
-    Đánh giá hoạt động của từng thành viên giữa thực tế và các chuẩn mực đã xây dựng.
-    Thực hành trắc nghiệm Belbin về vai trò cá nhân trong nhóm, nhằm xác định yếu tố cá nhân (năng lực, tính cách,…) trong phân công công việc.
Buổi 3
Kỹ năng làm việc hiệu quả
1.   Mâu thuẫn và giải quyết mâu thuẫn
2.   Lãnh đạo và hoạt động quản trị nhóm
Thực hành
1
2








6
Sinh viên đọc tài liệu 3
Chuẩn bị các vấn đề sau:
-    Đánh giá hoạt động của từng thành viên giữa thực tế và các chuẩn mực đã xây dựng.
-    Những nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến mâu thuẫn trong nhóm?
-    Thực hành trắc nghiệm khuynh hướng giải quyết mâu thuẫn của Kilman nhằm tìm hiểu khuynh hướng của mỗi cá nhân trong nhóm. Từ đó đưa ra các giải pháp giải quyết mâu thuẫn.
-    Báo cáo kế hoạch thực hiện dự án (theo biểu mẫu do GV cung cấp)


7.      Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
-         Yêu cầu đối với mức độ tích cực tham gia các hoạt động của sinh viên
·        Áp dụng hình thức cấm thi đối với sinh viên vắng mặt từ 01 buổi học trở lên.
·        Ngoài ra còn đánh giá sinh viên theo thang điểm được quy định ở mục 7.
-         Yêu cầu đối với chất lượng bài tập, kiểm tra
·        Sinh viên hoàn thành và nộp bài tập cho giảng viên đúng thời hạn.
·        Bài tập phải đạt yêu cầu về khoa học, có tính ứng dụng cao đối với cuộc sống.
8.      Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
-         Điểm giữa kỳ (60% tổng điểm cuối môn): Là điểm trung bình chung của 03 bài tập (cá nhân và nhóm, cụ thể trong lịch trình dạy và học) được thực tiện tại lớp và/ hoặc ở nhà. Điểm của mỗi bài được tính theo thang điểm 10, được đánh giá với những tiêu chí như sau:
·        Tính tích cực học tập của sinh viên
·        Cách thức tổ chức nhóm và triển khai các hoạt động của nhóm
·        Tính sáng tạo trong việc tạo ra sản phẩm cuối cùng của nhóm
·        Cách thức trả lời và phản biện từ những ý kiến của nhóm khác
-         Điểm cuối kỳ (40% tổng điểm cuối môn): Là điểm sinh viên đạt được khi tham gia thực hiện bài thi viết kiểm tra về những kiến thức đã học trong môn học này.



ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
KỸ NĂNG XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU CÁ NHÂN

1.      Thông tin về Giảng viên
1.1 Họ và tên:                                  Lại Thế Luyện                                            
1.2 Chức danh, học hàm, học vị:   Giảng viên, Thạc sĩ
1.3 Thông tin liên lạc:                     laitheluyen@gmail.com
2.      Thông tin chung
2.1 Tên học phần:                      Kĩ năng xây dựng thương hiệu cá nhân
2.2. Mã học phần:   
2.3. Áp dụng cho ngành/chuyên ngành đào tạo:         Tất cả các ngành đào tạo
2.4. Bậc đào tạo:                                                             Đại học         
2.5. Loại học phần:                                                          Tự chọn
2.6. Điều kiện tiên quyết: không
3.      Mục tiêu chung của học phần
Sau khi học xong học phần này, sinh viên có thể:
ü Kiến thức:
-         Hiểu rõ vai trò, ý nghĩa của thương hiệu cá nhân trong đời sống mỗi con người.
-         Hiểu rõ các nguyên tắc hoạch định, xây dựng các chiến lược marketing, xây dựng thương hiệu cá nhân.
ü Kỹ năng:
-         Thực hành và thành thạo các quy trình lập và tổ chức thực hiện các chiến lược marketing, PR và xây dựng hình ảnh, thương hiệu cá nhân.
ü Thái độ:
-         Nhận thức được tầm quan trọng của môn học đối với thực tế cuộc sống cũng như làm việc sau này.
-         Có thái độ tích cực học tập, rèn luyện, đổi mới trong xây dựng thương hiệu cá nhân và hoàn thiện hình ảnh bản thân.
-         Có ý thức xây dựng một thương hiệu cá nhân tốt đẹp.
4.      Tóm tắt nội dung học phần:
Môn học “Kỹ năng xây dựng thương hiệu cá nhân” cung cấp cho người học những kiến thức nền tảng thương hiệu cá nhân, các kĩ năng xây dựng thương hiệu cá nhân và quản lý hình ảnh bản thân. Học viên sẽ được học các nguyên tắc hoạch định, xây dựng các chiến lược marketing, xây dựng thương hiệu cá nhân.
Việc nắm vững các kiến thức và kỹ năng cơ bản này sẽ giúp sinh viên xác định được hình ảnh bản thân, từ đó xây dựng và phát triển thương hiệu cá nhân
Nội dung chi tiết học phần:
Môn học được thiết kế gồm 4 chương và phần thực hành, cụ thể như sau:
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG HIỆU CÁ NHÂN
1.1.  Thương hiệu – Thương hiệu cá nhân
1.2.  Vai trò của thương hiệu cá nhân
1.3.  Màu sắc thương hiệu cá nhân
1.4.  8 quy luật xây dựng thương hiệu cá nhân
CHƯƠNG 2. CÁC BƯỚC XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU CÁ NHÂN
2.1. Xác định thương hiệu cá nhân
2.2. Biểu đạt và thể hiện thương hiệu
2.3. Đánh giá và liên hệ
CHƯƠNG 3. KỸ NĂNG XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU CÁ NHÂN
3.1. Phát triển tuyên bố giá trị và cam kết độc đáo
3.2. Xây dựng câu chuyện thương hiệu
3.3. Xây dựng hình ảnh đại diện cá nhân
THỰC HÀNH
6. Học liệu (giáo trình, bài giảng, tài liệu tham khảo)
6.1 Giáo trình chính:
                  
6.2 Tài liệu tham khảo
 [2] Hà Nam Khánh Giao (chủ biên), Giáo trình giao tiếp kinh doanh, NXB Lao động – xã hội, 2010
 [3] Allan & Barbara Pease, Cuốn sách hoàn hảo về ngôn ngữ cơ thể, Nxb tổng hợp, TP.HCM, 2009
Ngoài các học liệu kể trên, học viên có thể tham khảo bất kỳ tài liệu khác có liên quan đến môn học.
       6.3 Hình thức tổ chức dạy và học:
Khóa học chú trọng việc ứng dụng các kiến thức và kỹ năng vào thực tiễn, nhấn mạnh sự tham gia tích cực của học viên trong quá trình học. Phương pháp đào tạo sẽ là sự kết hợp giữa việc giới thiệu các khái niệm, kỹ năng, thảo luận nhóm, bài tập tình huống, thực hành đóng vai.
7.      Lịch trình dạy-học (thiết kế cho cả tiến trình)
Thời gian
Nội dung
Giờ lên lớp
Tự học, tự nghiên cứu
Yêu cầu sinh viên chuẩn bị trước khi lên lớp
Lý thuyết
Bài tập
Buổi 1
TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG HIỆU CÁ NHÂN
CÁC BƯỚC XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU CÁ NHÂN
THỰC HÀNH

1
2





4
Đọc tài liệu chương 1
Câu hỏi chuẩn bị:
1. Thương hiệu cá nhân là gì?
2. Trình bày vai trò của thương hiệu cá nhân?
3. Các màu sắc thương hiệu cá nhân?
4. Các quy luật xây dựng thương hiệu cá nhân
5. Các bước để xây dựng thương hiệu cá nhân?

Buổi 2
CHƯƠNG 2. KỸ NĂNG XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU CÁ NHÂN THỰC HÀNH

1
2



4
Đọc tài liệu chương 2
Câu hỏi chuẩn bị:
1. Những điều cần quan tâm để xây dựng thương hiệu cá nhân tốt đẹp?
2. Trong khoảng thời gian từ 3 đến 5 phút, hãy xây dựng hình ảnh đại diện cá nhân.

8.      Chính sách đối với học phần và yêu cầu khác của giảng viên:
-         Sinh viên phải lên lớp tổi thiểu 80% số giờ học
-         Đọc và tìm kiếm tài liệu theo yêu cầu của giảng viên
-         Tích cực thảo luận, đóng góp xây dựng bài trên lớp.
-         Tham gia thuyết trình/ thực hành đóng vai.




MỘT SỐ HÌNH ẢNH TRUYỀN CẢM HỨNG DÀNH CHO BẠN